Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Độ
Nghĩa:
mức độ, chừng; lần
Số nét:
9
Cấp:
HSK 2

Chữ ( - Độ) nghĩa là “mức độ, chừng; lần”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 广 (bộ Nghiễm (mái hiên)), 廿 (chữ Trấp (hai mươi)), 又 (bộ Hựu (lại, bàn tay)). Viết 广 trùm trên-trái, rồi 廿 và 又 bên trong. Mẹo: dưới mái, tay đo từng chừng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • 广 - bộ Nghiễm (mái hiên): mái hiên, nhà rộng

    Cách nhớ: mái nhà lớn chỉ có một vách nghiêng che rộng

  • 廿 - chữ Trấp (hai mươi): hai chục, đông đủ

    Cách nhớ: hai chữ thập dính nhau - số hai mươi

  • - bộ Hựu (lại, bàn tay): lại nữa; bàn tay phải

    Cách nhớ: hình bàn tay phải giơ ra - lặp lại một lần nữa

Mẹo nhớ chữ

Dưới mái (广) lấy tay (又) ướm đo → ra 'mức độ' = 度.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • - độ (nhiệt độ, đơn vị đo)

    今天二十八度。 (Jīntiān èrshíbā dù.) - Hôm nay hai mươi tám độ.

  • 速度 sùdù - tốc độ

    我一定以最快的速度完成。 (Wǒ yídìng yǐ zuì kuài de sùdù wánchéng.) - Tôi nhất định sẽ hoàn thành với tốc độ nhanh nhất.

  • 态度 tàidu - thái độ

    做事的态度很重要。 (Zuòshì de tàidu hěn zhòngyào.) - Thái độ làm việc rất quan trọng.

  • 温度 wēndù - nhiệt độ

    夏天把空调的温度开得高一些。 (Xiàtiān bǎ kòngtiáo de wēndù kāi de gāo yìxiē.) - Mùa hè để nhiệt độ điều hoà cao lên một chút.

  • 度过 dùguò - trải qua, sống qua (thời gian)

    我在外婆家度过了美好的童年。 (Wǒ zài wàipó jiā dùguò le měihǎo de tóngnián.) - Tôi đã trải qua tuổi thơ tươi đẹp ở nhà bà ngoại.

  • 程度 chéngdù - mức độ, trình độ

    这个问题已经发展到了十分严重的程度。 (Zhège wèntí yǐjīng fāzhǎn dào le shífēn yánzhòng de chéngdù.) - Vấn đề này đã phát triển đến mức độ vô cùng nghiêm trọng.

  • 角度 jiǎodù - góc độ, góc nhìn

    换一个角度考虑,也许就能发现问题的关键。 (Huàn yí ge jiǎodù kǎolǜ, yěxǔ jiù néng fāxiàn wèntí de guānjiàn.) - Đổi một góc nhìn để suy xét, có lẽ sẽ tìm ra mấu chốt của vấn đề.

  • 风度 fēngdù - phong độ, cốt cách, khí chất

    这个风度翩翩的男人,吸引了很多人的注意。 (Zhège fēngdù piānpiān de nánrén, xīyǐnle hěn duō rén de zhùyì.) - Người đàn ông phong độ lịch lãm này thu hút sự chú ý của nhiều người.

  • 季度 jìdù - quý (ba tháng)

    我们上季度的煤气费异常高。 (Wǒmen shàng jìdù de méiqìfèi yìcháng gāo.) - Tiền ga quý trước của chúng tôi cao bất thường.

  • 过度 guòdù - quá mức, thái quá

    由于过度捕捞,鱼虾的收成一年比一年少了。 (Yóuyú guòdù bǔlāo, yúxiā de shōuchéng yī nián bǐ yī nián shǎo le.) - Do đánh bắt quá mức, sản lượng tôm cá năm sau ít hơn năm trước.

  • 摄氏度 shèshìdù - độ C (độ Celsius)

    它们能在250摄氏度的环境下生存。 (Tāmen néng zài 250 shèshìdù de huánjìng xià shēngcún.) - Chúng có thể sống được trong môi trường 250 độ C.

  • 一度 yídù - có một dạo, từng có thời

    这个组织曾经一度被坏人操纵。 (Zhège zǔzhī céngjīng yídù bèi huàirén cāozòng.) - Tổ chức này từng có một thời bị kẻ xấu thao túng.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 15: Bí mật đêm giao thừa
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
  • HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
  • HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan