Kai Hanzi

Cách viết chữ (diàn)

Hán-Việt:
Điếm
Nghĩa:
cửa hàng, tiệm
Số nét:
8
Cấp:
HSK 1

Chữ (diàn - Điếm) nghĩa là “cửa hàng, tiệm”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 广 (bộ Nghiễm (mái hiên)), 占 (chữ Chiêm (bói)). Viết 广 bao ngoài (chấm → ngang → phẩy), rồi 占 bên trong (卜 → 口). Mẹo: dựng mái hiên, rồi giành chỗ mở quán.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(diàn - cửa hàng, tiệm)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 店

  • 广 - bộ Nghiễm (mái hiên): rộng lớn; mượn âm

    Cách nhớ: mái hầm mỏ bên phải

  • - chữ Chiêm (bói): bói toán, chiếm

    Cách nhớ: bốc quẻ (卜) rồi mở miệng (口) đoán

Mẹo nhớ chữ

Dưới mái hiên (广), người chiếm một chỗ (占) bày hàng bán → cái 'tiệm' = 店.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 饭店 fàndiàn - nhà hàng; khách sạn

    我们在饭店门口见面。 (Wǒmen zài fàndiàn ménkǒu jiànmiàn.) - Chúng tôi gặp nhau ở cửa nhà hàng.

  • 商店 shāngdiàn - cửa hàng, tiệm

    这个商店很大。 (Zhège shāngdiàn hěn dà.) - Cửa hàng này rất lớn.

  • 饭店 fàndiàn - nhà hàng; khách sạn

    我们在饭店门口见面。 (Wǒmen zài fàndiàn ménkǒu jiànmiàn.) - Chúng tôi gặp nhau ở cửa nhà hàng.

  • 书店 shūdiàn - hiệu sách, nhà sách

    我在书店买了两本书。 (Wǒ zài shūdiàn mǎile liǎng běn shū.) - Tôi mua hai quyển sách ở hiệu sách.

  • 商店 shāngdiàn - cửa hàng, tiệm

    这个商店很大。 (Zhège shāngdiàn hěn dà.) - Cửa hàng này rất lớn.

  • diàn - cửa hàng, quán

    这家店的东西很好。 (Zhè jiā diàn de dōngxi hěn hǎo.) - Hàng của cửa tiệm này rất tốt.

  • 药店 yàodiàn - hiệu thuốc

    药店就在医院旁边。 (Yàodiàn jiù zài yīyuàn pángbiān.) - Hiệu thuốc ngay cạnh bệnh viện.

  • 酒店 jiǔdiàn - khách sạn

    我们住在车站旁边的酒店。 (Wǒmen zhù zài chēzhàn pángbiān de jiǔdiàn.) - Chúng tôi ở khách sạn cạnh bến xe.

  • diàn - cửa hàng, quán

    这家店的东西很好。 (Zhè jiā diàn de dōngxi hěn hǎo.) - Hàng của cửa tiệm này rất tốt.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
  • HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan