Cách viết chữ 广 (guǎng)

Hán-Việt:
Quảng
Nghĩa:
rộng, rộng rãi
Số nét:
3
Cấp:
HSK 4

Chữ 广 (guǎng - Quảng) nghĩa là “rộng, rộng rãi”, gồm 3 nét và được ghép từ bộ 广 (bộ Nghiễm (mái hiên)). Viết nét chấm trên, rồi nét ngang và nét phẩy dài buông xuống.

Thứ tự viết chữ 广 từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Bộ thủ cấu thành chữ 广

  • 广 - bộ Nghiễm (mái hiên): mái hiên, nhà rộng

    Cách nhớ: mái nhà lớn chỉ có một vách nghiêng che rộng

Mẹo nhớ chữ 广

Một mái hiên lớn trải rộng che một khoảng đất mênh mông → 'rộng, rộng rãi'.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ 广

  • 广告 guǎnggào - quảng cáo

    电视上经常有这种广告。 (Diànshì shang jīngcháng yǒu zhè zhǒng guǎnggào.) - Trên ti-vi thường có loại quảng cáo này.

  • 广播 guǎngbō - phát thanh, chương trình phát sóng

    广播里说那里也有不少看红叶的好地方。 (Guǎngbō lǐ shuō nàlǐ yě yǒu bù shǎo kàn hóngyè de hǎo dìfang.) - Đài phát thanh nói ở đó cũng có nhiều chỗ ngắm lá đỏ đẹp.

  • 广东省 guǎngdōngshěng - tỉnh Quảng Đông

    广东省的人爱喝凉茶。 (Guǎngdōng Shěng de rén ài hē liángchá.) - Người tỉnh Quảng Đông thích uống trà mát (lương trà).

  • 广泛 guǎngfàn - rộng rãi, rộng khắp

    四合院在中国分布得最广泛。 (Sìhéyuàn zài Zhōngguó fēnbù de zuì guǎngfàn.) - Tứ hợp viện phân bố rộng khắp nhất ở Trung Quốc.

  • 推广 tuīguǎng - phổ biến, quảng bá rộng rãi

    公司大力推广自己的品牌。 (Gōngsī dàlì tuīguǎng zìjǐ de pǐnpái.) - Công ty ra sức quảng bá thương hiệu của mình.

  • 广场 guǎngchǎng - quảng trường

    这个古罗马风格的广场很吸引我。 (Zhège gǔ Luómǎ fēnggé de guǎngchǎng hěn xīyǐn wǒ.) - Quảng trường mang phong cách La Mã cổ này rất hấp dẫn tôi.

  • 广大 guǎngdà - rộng lớn, bao la

    泉水来自济南以南的广大山区。 (Quánshuǐ láizì Jǐnán yǐ nán de guǎngdà shānqū.) - Suối nước đến từ vùng núi rộng lớn ở phía nam Tế Nam.

  • 见多识广 jiànduō-shíguǎng - từng trải, hiểu biết rộng (thấy nhiều biết rộng)

    他走南闯北,见多识广,遇事沉着稳定。 (Tā zǒunán-chuǎngběi, jiànduō-shíguǎng, yùshì chénzhuó wěndìng.) - Anh ấy đi đông đi tây, từng trải hiểu biết, gặp việc luôn điềm tĩnh.

  • 广阔 guǎngkuò - rộng lớn, bao la

    内蒙古拥有中国最广阔的草原。 (Nèiménggǔ yōngyǒu Zhōngguó zuì guǎngkuò de cǎoyuán.) - Nội Mông sở hữu thảo nguyên rộng lớn nhất Trung Quốc.

  • 广告 guǎnggào - quảng cáo

    这个广告很有意思。 (Zhège guǎnggào hěn yǒu yìsi.) - Quảng cáo này rất thú vị.

  • 推广 tuīguǎng - quảng bá, phổ biến

    我们打算在网上推广新产品。 (Wǒmen dǎsuàn zài wǎngshàng tuīguǎng xīn chǎnpǐn.) - Chúng tôi định quảng bá sản phẩm mới trên mạng.

Chữ 广 trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
  • HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ 广 trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan