Kai Hanzi

Cách viết chữ (chuáng)

Hán-Việt:
Sàng
Nghĩa:
cái giường
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (chuáng - Sàng) nghĩa là “cái giường”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 广 (bộ Nghiễm (mái hiên)), 木 (bộ Mộc (cây gỗ)). Viết mái 广 trước (chấm → ngang → phẩy), rồi 木 ở trong (ngang → sổ → phẩy → mác). Mẹo: mái hiên trùm lên tấm gỗ.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(chuáng - cái giường)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 床

  • 广 - bộ Nghiễm (mái hiên): rộng lớn; mượn âm

    Cách nhớ: mái hầm mỏ bên phải

  • - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ

    Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên

Mẹo nhớ chữ

Dưới mái hiên (广) kê tấm ván gỗ (木) → 'cái giường' nằm = 床.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 起床 qǐchuáng - thức dậy, ngủ dậy

    我每天六点起床。 (Wǒ měi tiān liù diǎn qǐchuáng.) - Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.

  • 临床 línchuáng - lâm sàng (khám chữa trực tiếp bệnh nhân)

    该药品已经进入临床实验阶段。 (Gāi yàopǐn yǐjīng jìnrù línchuáng shíyàn jiēduàn.) - Loại thuốc này đã bước vào giai đoạn thử nghiệm lâm sàng.

  • 起床 qǐchuáng - thức dậy, ngủ dậy

    我每天六点起床。 (Wǒ měi tiān liù diǎn qǐchuáng.) - Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6 giờ.

  • chuáng - giường

    他七点起床。 (Tā qī diǎn qǐ chuáng.) - Anh ấy dậy lúc 7 giờ.

  • chuáng - giường

    他七点起床。 (Tā qī diǎn qǐ chuáng.) - Anh ấy dậy lúc 7 giờ.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
  • HSK 6 - Bài 27: Hiểu tận cùng sự vật, để làm gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan