Cách viết chữ 累 (lěi)
- Hán-Việt:
- Luỹ
- Nghĩa:
- chồng chất, tích dồn (lěi); mệt (lèi)
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 累 (lěi - Luỹ) nghĩa là “chồng chất, tích dồn (lěi); mệt (lèi)”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 田 (bộ Điền (ruộng)), 糸 (bộ Mịch (sợi tơ)). Viết 田 trên, rồi 糸 dưới (幺 → ba chấm-sổ). Mẹo: ruộng xếp trên, tơ buộc dưới, chồng nhiều lớp.
Thứ tự viết chữ 累 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Viết thử chữ 累 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(lěi - chồng chất, tích dồn (lěi); mệt (lèi))
Nét 1/11
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 累
田 - bộ Điền (ruộng): thửa ruộng
Cách nhớ: ô vuông chia bốn - mảnh ruộng
糸 - bộ Mịch (sợi tơ): tơ, sợi dây
Cách nhớ: cuộn tơ có chân - sợi dây buộc
Mẹo nhớ chữ 累
Ruộng (田) nối ruộng buộc bằng sợi (糸) chồng lớp lớp → 'chồng chất' = 累.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 累
积累 jīlěi - tích luỹ, dồn góp dần
刚开始工作的时候积累经验很重要。 (Gāng kāishǐ gōngzuò de shíhou jīlěi jīngyàn hěn zhòngyào.) - Lúc mới bắt đầu làm việc, tích luỹ kinh nghiệm rất quan trọng.
累 lèi - mệt
走了一天,我很累。 (Zǒule yì tiān, wǒ hěn lèi.) - Đi cả ngày, tôi mệt lắm.
Chữ 累 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 4: Buôn bán có dễ như mình tưởng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 4: 600 từ trọng tâm + mẹo nhớ chữ Hán - Có nhắc tới chữ 累
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 田 (bộ Điền (ruộng))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 田 (bộ Điền (ruộng))
Luyện viết chữ 累 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
