Cách viết chữ 鱼 (yú)
- Hán-Việt:
- Ngư
- Nghĩa:
- con cá
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 2
- Phồn thể:
- 魚
Chữ 鱼 (yú - Ngư) nghĩa là “con cá”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ ⺈ (bộ Đao/phần đầu (dáng cúi)), 田 (bộ Điền (ruộng)), 一 (bộ Nhất (một)). Viết đầu ⺈ trên (phẩy → gập), rồi 田 giữa (khung + thập), rồi nét ngang đáy cuối cùng. Mẹo: đầu → thân → đuôi cá.
Thứ tự viết chữ 鱼 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 鱼 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(yú - con cá)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 鱼
⺈ - bộ Đao/phần đầu (dáng cúi): người cúi mình
Cách nhớ: một phẩy một gập như đầu người nghiêng
田 - bộ Điền (ruộng): thửa ruộng
Cách nhớ: ô vuông chia bốn - mảnh ruộng
一 - bộ Nhất (một): một vạch ngang
Cách nhớ: một ngang nằm trong khung
Mẹo nhớ chữ 鱼
Đầu nhọn (⺈) trên, thân vảy (田) giữa, đuôi (一) dưới → tượng hình cả con 'cá' = 鱼.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 鱼
鱼 yú - con cá
就做你爱吃的鱼吧。 (Jiù zuò nǐ ài chī de yú ba.) - Cứ làm món cá mà anh thích ăn đi.
美人鱼 měirényú - nàng tiên cá
我们小时候都听过美人鱼的故事。 (Wǒmen xiǎo shíhou dōu tīng guo měirényú de gùshi.) - Hồi nhỏ ai cũng từng nghe chuyện nàng tiên cá.
沙丁鱼 shādīngyú - cá mòi (sardine)
西班牙人特别喜欢吃沙丁鱼。 (Xībānyá rén tèbié xǐhuān chī shādīngyú.) - Người Tây Ban Nha đặc biệt thích ăn cá mòi.
鲇鱼 niányú - cá nheo (catfish)
把几条鲇鱼放进装鱼的设备中。 (Bǎ jǐ tiáo niányú fàng jìn zhuāng yú de shèbèi zhōng.) - Thả vài con cá nheo vào thiết bị chứa cá.
金鱼 jīnyú - cá vàng
有的人家喜欢用大盆养金鱼。 (Yǒude rénjiā xǐhuan yòng dà pén yǎng jīnyú.) - Có nhà thích dùng chậu lớn nuôi cá vàng.
鱼 yú - con cá
就做你爱吃的鱼吧。 (Jiù zuò nǐ ài chī de yú ba.) - Cứ làm món cá mà anh thích ăn đi.
Chữ 鱼 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
- HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
- HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
- HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề: 10 nhóm hay, dễ nhớ - Có nhắc tới chữ 鱼
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 田 (bộ Điền (ruộng))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 田 (bộ Điền (ruộng))
Luyện viết chữ 鱼 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
