Cách viết chữ 里 (lǐ)
- Hán-Việt:
- Lý
- Nghĩa:
- bên trong; làng, dặm
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 裡
Chữ 里 (lǐ - Lý) nghĩa là “bên trong; làng, dặm”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 田 (bộ Điền (ruộng)), 土 (bộ Thổ (đất)). Viết 田 trên (khung → sổ → ngang giữa), rồi 土 dưới nối liền (sổ xuyên → hai ngang). Mẹo: ruộng trên, đất dưới, một cọc xuyên giữa.
Thứ tự viết chữ 里 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 里 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(lǐ - bên trong; làng, dặm)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 里
田 - bộ Điền (ruộng): thửa ruộng
Cách nhớ: ô vuông chia bốn - mảnh ruộng
土 - bộ Thổ (đất): mặt đất
Cách nhớ: hai ngang một sổ - luống đất
Mẹo nhớ chữ 里
Ruộng (田) nằm trên đất (土) hợp thành xóm làng → chỉ 'bên trong' = 里.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 里
里 lǐ - bên trong; trong
我家里有四个人。 (Wǒ jiā li yǒu sì ge rén.) - Nhà tôi có bốn người.
公里 gōnglǐ - ki-lô-mét
就算在几公里深的海底也能看到东西。 (Jiùsuàn zài jǐ gōnglǐ shēn de hǎidǐ yě néng kàndào dōngxi.) - Dù ở đáy biển sâu mấy cây số vẫn nhìn thấy được mọi vật.
海里 hǎilǐ - hải lý (đơn vị đo khoảng cách trên biển)
他们航行了四万多海里。 (Tāmen hángxíng le sì wàn duō hǎilǐ.) - Họ đã đi hơn bốn vạn hải lý.
里程碑 lǐchéngbēi - cột mốc, dấu mốc lịch sử
这是人类历史上一个伟大的里程碑。 (Zhè shì rénlèi lìshǐ shàng yí gè wěidà de lǐchéngbēi.) - Đây là một cột mốc vĩ đại trong lịch sử nhân loại.
这里 zhèlǐ - ở đây, chỗ này
这里有很多人。 (Zhèlǐ yǒu hěn duō rén.) - Ở đây có rất nhiều người.
那里 nàlǐ - chỗ đó, ở đằng kia
他在那里等你。 (Tā zài nàlǐ děng nǐ.) - Anh ấy đợi bạn ở đằng kia.
里 lǐ - bên trong; trong
我家里有四个人。 (Wǒ jiā li yǒu sì ge rén.) - Nhà tôi có bốn người.
哪里 nǎlǐ - ở đâu
你住在哪里? (Nǐ zhù zài nǎlǐ?) - Bạn sống ở đâu?
里面 lǐmiàn - bên trong, phía trong
书包里面有什么? (Shūbāo lǐmiàn yǒu shénme?) - Trong cặp có gì?
心里 xīnli - trong lòng
我心里有点儿怕。 (Wǒ xīnli yǒudiǎnr pà.) - Trong lòng tôi hơi sợ.
里 lǐ - bên trong; trong
我家里有四个人。 (Wǒ jiā li yǒu sì ge rén.) - Nhà tôi có bốn người.
Chữ 里 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 9: Trên bàn thầy có vật gì lạ?
- HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
- HSK 5 - Bài 33: Mỗi người một lựa chọn đời mình
- HSK 6 - Bài 36: Một bức tranh, gửi được mấy nỗi lòng?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 里
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 田 (bộ Điền (ruộng))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 田 (bộ Điền (ruộng))
Luyện viết chữ 里 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
