Cách viết chữ 男 (nán)
- Hán-Việt:
- Nam
- Nghĩa:
- nam giới, con trai
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 男 (nán - Nam) nghĩa là “nam giới, con trai”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 田 (bộ Điền (ruộng)), 力 (bộ Lực (sức)). Viết 田 trên (khung → hai vạch giữa), rồi 力 dưới (ngang-gập-móc → phẩy). Mẹo: ruộng trên, sức dưới.
Thứ tự viết chữ 男 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Bộ thủ cấu thành chữ 男
田 - bộ Điền (ruộng): thửa ruộng
Cách nhớ: ô vuông chia bốn - mảnh ruộng
力 - bộ Lực (sức): sức lực
Cách nhớ: cánh tay gồng cơ bắp
Mẹo nhớ chữ 男
Người dồn sức (力) cày cấy ngoài ruộng (田) → việc của 'đàn ông' = 男.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 男
男 nán - nam, con trai, đàn ông
是不是男朋友? (Shì bu shì nán péngyou?) - Có phải bạn trai không?
男朋友 nánpéngyou - bạn trai (người yêu nam)
她的男朋友是大学生。 (Tā de nánpéngyou shì dàxuéshēng.) - Bạn trai cô ấy là sinh viên.
男 nán - nam, con trai, đàn ông
是不是男朋友? (Shì bu shì nán péngyou?) - Có phải bạn trai không?
男孩儿 nánháir - cậu bé, con trai (nhỏ tuổi)
门口有一个男孩儿。 (Ménkǒu yǒu yí ge nánháir.) - Ngoài cửa có một cậu bé.
男 nán - nam, con trai, đàn ông
是不是男朋友? (Shì bu shì nán péngyou?) - Có phải bạn trai không?
男生 nánshēng - nam sinh, con trai (trong trường)
我们班男生比女生多。 (Wǒmen bān nánshēng bǐ nǚshēng duō.) - Lớp mình con trai nhiều hơn con gái.
Chữ 男 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Tập viết tiếng Trung: giấy ô 田字格 và cách luyện chữ Hán - Nói về bộ 田 (bộ Điền (ruộng))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 田 (bộ Điền (ruộng))
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 田 (bộ Điền (ruộng))
Luyện viết chữ 男 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
