Cách viết chữ (bèi)

Hán-Việt:
Bị
Nghĩa:
chuẩn bị, dự phòng; đầy đủ
Số nét:
8
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ (bèi - Bị) nghĩa là “chuẩn bị, dự phòng; đầy đủ”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 夂 (bộ Truy (chân bước tới)), 田 (bộ Điền (ruộng)). Viết 夂 trên, rồi 田 dưới. Mẹo: tới ruộng tích trữ sẵn.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Truy (chân bước tới): chân bước tới

    Cách nhớ: hai nét phẩy như bàn chân lê tới

  • - bộ Điền (ruộng): ruộng đồng

    Cách nhớ: thửa ruộng chia ô vuông bởi các bờ ngang dọc

Mẹo nhớ chữ

Chân tới (夂) ruộng (田) chất sẵn lương → 'chuẩn bị, dự phòng' = 备.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 准备 zhǔnbèi - chuẩn bị; định, dự định

    那你准备做什么呢? (Nà nǐ zhǔnbèi zuò shénme ne?) - Vậy anh định làm món gì?

  • 设备 shèbèi - thiết bị, trang bị

    把鲇鱼放进装鱼的设备中。 (Bǎ niányú fàng jìn zhuāng yú de shèbèi zhōng.) - Thả cá nheo vào thiết bị chứa cá.

  • 具备 jùbèi - có, hội đủ, sở hữu

    客厅具备接待客人的功能。 (Kètīng jùbèi jiēdài kèrén de gōngnéng.) - Phòng khách có chức năng tiếp đón khách.

  • 责备 zébèi - trách móc, khiển trách

    父亲用责备的眼光看了我一眼。 (Fùqīn yòng zébèi de yǎnguāng kàn le wǒ yì yǎn.) - Cha nhìn tôi một cái với ánh mắt trách móc.

  • 完备 wánbèi - hoàn bị, đầy đủ trọn vẹn

    我们需要进一步完备市场管理制度。 (Wǒmen xūyào jìnyíbù wánbèi shìchǎng guǎnlǐ zhìdù.) - Chúng ta cần hoàn thiện hơn nữa chế độ quản lý thị trường.

  • 筹备 chóubèi - trù bị, chuẩn bị (tổ chức)

    经过一段时间的筹备,商店终于开张了。 (Jīngguò yí duàn shíjiān de chóubèi, shāngdiàn zhōngyú kāizhāng le.) - Sau một thời gian trù bị, cửa hàng cuối cùng cũng khai trương.

  • 储备 chǔbèi - dự trữ, tích trữ phòng khi cần

    有了这些储备,今年过冬看来不成问题。 (Yǒu le zhèxiē chǔbèi, jīnnián guòdōng kànlái bù chéng wèntí.) - Có những thứ dự trữ này, xem ra qua đông năm nay không thành vấn đề.

  • 配备 pèibèi - trang bị, bố trí

    他们学校的配备是现代化的。 (Tāmen xuéxiào de pèibèi shì xiàndàihuà de.) - Trang thiết bị của trường họ rất hiện đại.

  • 装备 zhuāngbèi - trang bị; thiết bị, khí tài

    这支部队的装备非常先进。 (Zhè zhī bùduì de zhuāngbèi fēicháng xiānjìn.) - Trang bị của đơn vị này rất tiên tiến.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
  • HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
  • HSK 5 - Bài 20: Lần đầu bước vào tứ hợp viện Bắc Kinh
  • HSK 5 - Bài 29: Có cạnh tranh, mới có lớn mạnh
  • HSK 6 - Bài 21: Máy móc tiện đời, hay đang trói đời?
  • HSK 6 - Bài 26: Buôn bán thời nay, luật chơi đã đổi?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan