Kai Hanzi

Cách viết chữ (tiáo)

Hán-Việt:
Điều
Nghĩa:
nhánh, dải dài; điều khoản; lượng từ vật dài
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ (tiáo - Điều) nghĩa là “nhánh, dải dài; điều khoản; lượng từ vật dài”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 夂 (bộ Truy (chân bước tới)), 木 (bộ Mộc (cây gỗ)). Viết 夂 (phẩy → gập-mác) trên, rồi 木 (cây) dưới. Mẹo: bước trên ngọn, thân cây dài dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(tiáo - nhánh, dải dài; điều khoản; lượng từ vật dài)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 条

  • - bộ Truy (chân bước tới): bước chân đi đến

    Cách nhớ: phẩy gập rồi mác - bàn chân tới

  • - bộ Mộc (cây gỗ): cây, gỗ

    Cách nhớ: thân cây có cành ngang và rễ xoè hai bên

Mẹo nhớ chữ

Bước chân (夂) men theo cành cây (木) dài thượt → đếm các vật 'dài' (quần, đường, cá) = 条.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 面条 miàntiáo - mì sợi, mì

    来一点面条吧。 (Lái yìdiǎn miàntiáo ba.) - Cho một ít mì đi.

  • tiáo - (lượng từ: vật dài - quần, đường, cá...)

    你已经有两条这样的裤子了。 (Nǐ yǐjīng yǒu liǎng tiáo zhèyàng de kùzi le.) - Bạn đã có hai cái quần như thế này rồi.

  • 条件 tiáojiàn - điều kiện

    认为经济条件越好人就越幸福。 (Rènwéi jīngjì tiáojiàn yuè hǎo rén jiù yuè xìngfú.) - Cho rằng điều kiện kinh tế càng tốt thì người càng hạnh phúc.

  • 苗条 miáotiáo - thon thả, mảnh mai (vóc dáng)

    她的身材很苗条。 (Tā de shēncái hěn miáotiáo.) - Vóc dáng của cô ấy rất thon thả.

  • 有条不紊 yǒutiáobùwěn - ngăn nắp có thứ tự, đâu ra đấy

    这些深海生物有条不紊地过着自己的日子。 (Zhèxiē shēnhǎi shēngwù yǒutiáobùwěn de guò zhe zìjǐ de rìzi.) - Những sinh vật biển sâu này sống cuộc sống của mình một cách ngăn nắp đâu ra đấy.

  • 条款 tiáokuǎn - điều khoản

    请先看一下合同条款。 (Qǐng xiān kàn yíxià hétong tiáokuǎn.) - Mời xem qua điều khoản hợp đồng trước.

  • 条件 tiáojiàn - điều kiện

    做独家代理有什么条件? (Zuò dújiā dàilǐ yǒu shénme tiáojiàn?) - Làm đại lý độc quyền có điều kiện gì?

  • 条件 tiáojiàn - điều kiện, điều khoản

    我们对付款条件还有一些疑问。 (Wǒmen duì fùkuǎn tiáojiàn hái yǒu yìxiē yíwèn.) - Chúng tôi còn vài thắc mắc về điều kiện thanh toán.

  • 假条 jiàtiáo - đơn xin nghỉ (giấy xin phép)

    假条写好了交给掌柜的。 (Jiàtiáo xiě hǎo le jiāo gěi zhǎngguì de.) - Đơn xin nghỉ viết xong thì đưa cho chưởng quầy.

  • 面条儿 miàntiáor - mì sợi

    我想吃面条儿。 (Wǒ xiǎng chī miàntiáor.) - Tôi muốn ăn mì.

  • tiáo - (lượng từ: vật dài - quần, đường, cá...)

    你已经有两条这样的裤子了。 (Nǐ yǐjīng yǒu liǎng tiáo zhèyàng de kùzi le.) - Bạn đã có hai cái quần như thế này rồi.

  • tiáo - (lượng từ: vật dài - quần, đường, cá...)

    你已经有两条这样的裤子了。 (Nǐ yǐjīng yǒu liǎng tiáo zhèyàng de kùzi le.) - Bạn đã có hai cái quần như thế này rồi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
  • HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
  • HSK 4 - Bài 10: Hạnh phúc có mùi trà không?
  • HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
  • HSK 6 - Bài 15: Đáy biển sâu giấu điều gì lạ lùng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan