Cách viết chữ 冬 (dōng)
- Hán-Việt:
- Đông
- Nghĩa:
- mùa đông
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 冬 (dōng - Đông) nghĩa là “mùa đông”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 夂 (bộ Truy (chân bước tới)), 冫 (bộ Băng (hai chấm)). Viết 夂 trên (phẩy → mác → ngang-gập), rồi hai chấm 冫 dưới. Mẹo: chân lê trên, băng đọng dưới.
Thứ tự viết chữ 冬 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 冬 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(dōng - mùa đông)
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 冬
夂 - bộ Truy (chân bước tới): bước chân đi đến
Cách nhớ: phẩy gập rồi mác - bàn chân tới
冫 - bộ Băng (hai chấm): băng giá
Cách nhớ: hai chấm tuyết đọng dưới chân
Mẹo nhớ chữ 冬
Bước chân chậm chạp (夂) trên hai vệt băng tuyết (冫) → 'mùa đông' giá rét = 冬.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 冬
冬天 dōngtiān - mùa đông
冬天很冷。 (Dōngtiān hěn lěng.) - Mùa đông rất lạnh.
冬天 dōngtiān - mùa đông
冬天很冷。 (Dōngtiān hěn lěng.) - Mùa đông rất lạnh.
Chữ 冬 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 夂 (bộ Truy (chân bước tới))
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK3
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Lộ trình HSK3
Luyện viết chữ 冬 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
