Kai Hanzi

Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Vụ
Nghĩa:
công việc, nhiệm vụ; chuyên lo
Số nét:
5
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ ( - Vụ) nghĩa là “công việc, nhiệm vụ; chuyên lo”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 夂 (bộ Truy (chân bước tới)), 力 (bộ Lực (sức)). Viết 夂 trên (phẩy → phẩy → mác), rồi 力 dưới (ngang-gập-móc → phẩy). Mẹo: bước tới rồi gắng sức làm.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:( - công việc, nhiệm vụ; chuyên lo)

Nét 1/5

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 务

  • - bộ Truy (chân bước tới): bước chân đi đến

    Cách nhớ: phẩy gập rồi mác - bàn chân tới

  • - bộ Lực (sức): sức lực

    Cách nhớ: cánh tay gồng cơ bắp

Mẹo nhớ chữ

Cất bước đến (夂) rồi dồn sức (力) làm cho xong → 'công việc, nhiệm vụ' = 务.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 服务员 fúwùyuán - nhân viên phục vụ, bồi bàn, lễ tân

    服务员,我房间的门打不开了。 (Fúwùyuán, wǒ fángjiān de mén dǎ bu kāi le.) - Nhân viên ơi, cửa phòng tôi không mở được rồi.

  • 任务 rènwù - nhiệm vụ, công việc được giao

    我们必须按时完成任务。 (Wǒmen bìxū ànshí wánchéng rènwù.) - Chúng tôi phải hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

  • 家务 jiāwù - việc nhà, công việc gia đình

    他帮妈妈做家务。 (Tā bāng māma zuò jiāwù.) - Cậu ấy giúp mẹ làm việc nhà.

  • 业务 yèwù - nghiệp vụ, công việc chuyên môn

    这家公司的业务量已经增长了百分之五十。 (Zhè jiā gōngsī de yèwù liàng yǐjīng zēngzhǎng le bǎi fēn zhī wǔshí.) - Khối lượng nghiệp vụ của công ty này đã tăng năm mươi phần trăm.

  • 商务 shāngwù - thương mại, công việc kinh doanh

    他今天下午有一场商务活动。 (Tā jīntiān xiàwǔ yǒu yì chǎng shāngwù huódòng.) - Chiều nay anh ấy có một hoạt động thương mại.

  • 当务之急 dāngwù-zhījí - việc cấp bách trước mắt, ưu tiên hàng đầu

    现在当务之急是解决住宿问题。 (Xiànzài dāngwùzhījí shì jiějué zhùsù wèntí.) - Việc cấp bách trước mắt bây giờ là giải quyết chỗ ở.

  • 公务 gōngwù - công vụ, việc công, việc nhà nước

    政府授权给那家机构去执行公务。 (Zhèngfǔ shòuquán gěi nà jiā jīgòu qù zhíxíng gōngwù.) - Chính phủ trao quyền cho cơ quan đó thực thi công vụ.

  • 务必 wùbì - nhất thiết phải, nhất định, cốt phải

    今天的会很重要,请你务必按时参加。 (Jīntiān de huì hěn zhòngyào, qǐng nǐ wùbì ànshí cānjiā.) - Cuộc họp hôm nay rất quan trọng, mời bạn nhất thiết phải dự đúng giờ.

  • 职务 zhíwù - chức vụ, công việc đảm nhiệm

    父亲在退休前曾经担任过厂长的职务。 (Fùqīn zài tuìxiū qián céngjīng dānrèn guò chǎngzhǎng de zhíwù.) - Cha tôi trước khi nghỉ hưu từng giữ chức vụ giám đốc nhà máy.

  • 财务 cáiwù - tài chính, tài vụ

    你需要专业人士帮你管理财务。 (Nǐ xūyào zhuānyè rénshì bāng nǐ guǎnlǐ cáiwù.) - Bạn cần người chuyên môn giúp bạn quản lý tài chính.

  • 财务 cáiwù - tài chính (công việc quản lý tiền bạc, sổ sách)

    年底了,财务上要把账目理清楚。 (Niándǐ le, cáiwù shàng yào bǎ zhàngmù lǐ qīngchu.) - Cuối năm rồi, về mặt tài chính phải làm rõ sổ sách.

  • 服务 fúwù - phục vụ; dịch vụ

    感谢您的光临,很高兴为您服务。 (Gǎnxiè nín de guānglín, hěn gāoxìng wèi nín fúwù.) - Cảm ơn quý khách đã ghé thăm, rất vui được phục vụ ngài.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 5 - Bài 13: Dạy chữ nơi làng tuyết phương bắc
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
  • HSK 6 - Bài 14: Điều kỳ diệu, hoá ra ngay bên cạnh?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan