Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Các
Nghĩa:
mỗi, từng, các
Số nét:
6
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - Các) nghĩa là “mỗi, từng, các”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 夂 (bộ Truy (chân bước tới)), 口 (bộ Khẩu (miệng)). Viết 夂 trên (phẩy → gập → mác), rồi 口 dưới (sổ → ngang-gập → ngang). Mẹo: bước chân trên, đến mỗi chỗ dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Truy (chân bước tới): chân bước tới

    Cách nhớ: hai nét phẩy như bàn chân lê tới

  • - bộ Khẩu (miệng): miệng

    Cách nhớ: một ô vuông như cái miệng mở

Mẹo nhớ chữ

Mỗi bàn chân (夂) đi về một cửa (口) khác nhau → 'mỗi, các' = 各.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • - mỗi, các

    我想了解世界各个地方的文化。 (Wǒ xiǎng liǎojiě shìjiè gège dìfang de wénhuà.) - Tôi muốn tìm hiểu văn hoá của các nơi trên thế giới.

  • - mỗi, các (từng cái)

    商场举办各种各样的活动。 (Shāngchǎng jǔbàn gèzhǒng gèyàng de huódòng.) - Trung tâm thương mại tổ chức đủ loại hoạt động.

  • 各自 gèzì - mỗi người, riêng từng người

    以前陆地上的夜晚,他们在各自的房间。 (Yǐqián lùdì shàng de yèwǎn, tāmen zài gèzì de fángjiān.) - Trước đây những đêm trên đất liền, họ ở trong phòng riêng của mỗi người.

  • 各抒己见 gèshū-jǐjiàn - mỗi người nói lên ý kiến riêng của mình

    这次讨论会,大家各抒己见,非常活跃。 (Zhè cì tǎolùnhuì, dàjiā gèshū-jǐjiàn, fēicháng huóyuè.) - Buổi thảo luận lần này, mọi người ai nấy nêu ý kiến riêng, rất sôi nổi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 17: Con vật này thì ai mà chẳng biết?
  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
  • HSK 5 - Bài 33: Mỗi người một lựa chọn đời mình
  • HSK 6 - Bài 32: Rốt cuộc, đâu mới là chính mình?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan