Kai Hanzi

Cách viết chữ (jiàng)

Hán-Việt:
Giáng
Nghĩa:
hạ xuống, giáng; đầu hàng (xiáng)
Số nét:
8
Cấp:
HSK 4

Chữ (jiàng - Giáng) nghĩa là “hạ xuống, giáng; đầu hàng (xiáng)”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 阝 (bộ Phụ / bộ Ấp (阝)), 夂 (bộ Truy (chân bước tới)). Viết bộ Phụ 阝 bên trái trước (chỉ 2 nét), rồi 夅 bên phải từ trên xuống.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(jiàng - hạ xuống, giáng; đầu hàng (xiáng))

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 降

  • - bộ Phụ / bộ Ấp (阝): đứng bên trái là 阜 (gò, đồi đất); đứng bên phải là 邑 (ấp, khu dân cư)

    Cách nhớ: Cùng một tự dạng nhưng hai gốc khác nhau: bên TRÁI 阝 = 阜, bậc thang trên sườn gò (院, 阳, 阿, 除); bên PHẢI 阝 = 邑, vùng đất có người ở (都, 部, 郊, 邮). Thấy 阝 thì nhìn nó đứng bên nào trước rồi hãy đoán nghĩa.

  • - bộ Truy (chân bước tới): bước chân đi đến

    Cách nhớ: phẩy gập rồi mác - bàn chân tới

Mẹo nhớ chữ

Từ sườn gò 阝 hai bàn chân 夅 lần bước xuống → 'giáng, hạ xuống'. Hán Việt 'Giáng' trong 'thăng giáng, giáng chức'. Chữ hai âm: jiàng (đi xuống) và xiáng (đầu hàng, 投降) - số liệu đi xuống luôn đọc jiàng.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 降落 jiàngluò - hạ cánh, đáp xuống

    我们的飞机将于20分钟后降落在北京首都国际机场。 (Wǒmen de fēijī jiāng yú èrshí fēnzhōng hòu jiàngluò zài Běijīng shǒudū guójì jīchǎng.) - Máy bay của chúng ta sẽ hạ cánh xuống sân bay quốc tế Thủ đô Bắc Kinh sau 20 phút.

  • 降低 jiàngdī - hạ thấp, giảm xuống

    节日时商场会降低价格。 (Jiérì shí shāngchǎng huì jiàngdī jiàgé.) - Vào dịp lễ, trung tâm thương mại sẽ hạ giá.

  • 降临 jiànglín - giáng xuống, ập đến, buông xuống

    灾难突然降临到这个城市,夺去了许多人的生命。 (Zāinàn tūrán jiànglín dào zhège chéngshì, duóqù le xǔduō rén de shēngmìng.) - Tai hoạ bất ngờ ập xuống thành phố này, cướp đi sinh mạng của nhiều người.

  • 降价 jiàngjià - hạ giá, giảm giá

    成本涨了,很难再降价。 (Chéngběn zhǎng le, hěn nán zài jiàngjià.) - Chi phí tăng rồi, khó hạ giá thêm.

  • 下降 xiàjiàng - giảm xuống, sụt giảm

    这个季度的成本下降了不少。 (Zhège jìdù de chéngběn xiàjiàng le bù shǎo.) - Chi phí quý này đã giảm không ít.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
  • HSK 6 - Bài 25: Tri âm giữa đời, tìm đâu cho thấy?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan