Cách viết chữ 那 (nà)
- Hán-Việt:
- Na
- Nghĩa:
- kia, đó
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 那 (nà - Na) nghĩa là “kia, đó”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 冄 (phần trái (như 冉)), 阝 (bộ Phụ / bộ Ấp (阝)). Viết phần trái 冄 trước (ngang-gập → sổ → hai ngang), rồi 阝 bên phải (gập-cong → sổ thẳng xuống). Mẹo: vùng xa bên trái, tai ấp bên phải.
Thứ tự viết chữ 那 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 那 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(nà - kia, đó)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 那
冄 - phần trái (như 冉): chỗ ở xa kia
Cách nhớ: khung có hai vạch - vùng đất phía xa
阝 - bộ Phụ / bộ Ấp (阝): đứng bên trái là 阜 (gò, đồi đất); đứng bên phải là 邑 (ấp, khu dân cư)
Cách nhớ: Cùng một tự dạng nhưng hai gốc khác nhau: bên TRÁI 阝 = 阜, bậc thang trên sườn gò (院, 阳, 阿, 除); bên PHẢI 阝 = 邑, vùng đất có người ở (都, 部, 郊, 邮). Thấy 阝 thì nhìn nó đứng bên nào trước rồi hãy đoán nghĩa.
Mẹo nhớ chữ 那
Chỉ về vùng đất xa (冄) bên kia ấp (阝) → 'cái kia, ở đó' = 那.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 那
那儿 nàr - ở đó, chỗ kia
小猫在那儿。 (Xiǎo māo zài nàr.) - Con mèo ở đằng kia.
那 nà - kia, cái kia, đó
那是谁的书? (Nà shì shéi de shū?) - Kia là sách của ai?
刹那 chànà - sát-na, khoảnh khắc
母亲的不理解使我的热情刹那间全部消失了。 (Mǔqīn de bù lǐjiě shǐ wǒ de rèqíng chànà jiān quánbù xiāoshī le.) - Sự không thấu hiểu của mẹ khiến nhiệt huyết của tôi tan biến hết trong khoảnh khắc.
那个 nàge - cái đó, cái kia
那个人是我的老师。 (Nàge rén shì wǒ de lǎoshī.) - Người kia là thầy giáo của tôi.
那 nà - kia, cái kia, đó
那是谁的书? (Nà shì shéi de shū?) - Kia là sách của ai?
那些 nàxiē - những cái đó, những cái kia
那些书都是我的。 (Nàxiē shū dōu shì wǒ de.) - Những quyển sách kia đều của tôi.
那边 nàbiān - bên kia, phía đó
书店在那边。 (Shūdiàn zài nàbiān.) - Hiệu sách ở bên kia.
那里 nàlǐ - chỗ đó, ở đằng kia
他在那里等你。 (Tā zài nàlǐ děng nǐ.) - Anh ấy đợi bạn ở đằng kia.
那儿 nàr - ở đó, chỗ kia
小猫在那儿。 (Xiǎo māo zài nàr.) - Con mèo ở đằng kia.
那么 nàme - đến thế, như vậy (mức độ, ở xa)
他跑得那么快! (Tā pǎo de nàme kuài!) - Cậu ấy chạy nhanh đến thế!
那 nà - kia, cái kia, đó
那是谁的书? (Nà shì shéi de shū?) - Kia là sách của ai?
那样 nàyàng - như thế kia, kiểu đó
别那样说他。 (Bié nàyàng shuō tā.) - Đừng nói về cậu ấy như thế.
Chữ 那 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 7: Một tách trà đáng giá bao nhiêu?
- HSK 1 - Bài 8: Con mèo Đậu Hoa biến mất
- HSK 6 - Bài 2: Để lại chùm chìa khoá, ta lên đường được chưa?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 那
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 阝 (bộ Phụ / bộ Ấp (阝))
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 那 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
