Cách viết chữ (ā)

Hán-Việt:
A
Nghĩa:
tiền tố thân mật (a-)
Số nét:
7
Cấp:
HSK 3

Chữ (ā - A) nghĩa là “tiền tố thân mật (a-)”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 阝 (bộ Phụ / bộ Ấp (阝)), 可 (chữ Khả). Viết 阝 bên trái (gập-móc → sổ), rồi 可 bên phải (ngang → sổ → 口 → sổ-móc). Mẹo: gò đất bên trái, lời gọi bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ 阿

  • - bộ Phụ / bộ Ấp (阝): đứng bên trái là 阜 (gò, đồi đất); đứng bên phải là 邑 (ấp, khu dân cư)

    Cách nhớ: Cùng một tự dạng nhưng hai gốc khác nhau: bên TRÁI 阝 = 阜, bậc thang trên sườn gò (院, 阳, 阿, 除); bên PHẢI 阝 = 邑, vùng đất có người ở (都, 部, 郊, 邮). Thấy 阝 thì nhìn nó đứng bên nào trước rồi hãy đoán nghĩa.

  • - chữ Khả: có thể

    Cách nhớ: 丁 ôm 口 - miệng gật cho phép

Mẹo nhớ chữ

Bên gò đất (阝) gọi với, ai cũng có thể (可) đáp → tiếng 'a-' thân mật = 阿.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 阿姨 āyí - dì, cô (cách gọi phụ nữ lớn tuổi)

    叔叔阿姨都很喜欢我。 (Shūshu āyí dōu hěn xǐhuan wǒ.) - Chú và dì đều rất quý tôi.

  • 阿姨 āyí - dì, cô (cách gọi phụ nữ lớn tuổi)

    叔叔阿姨都很喜欢我。 (Shūshu āyí dōu hěn xǐhuan wǒ.) - Chú và dì đều rất quý tôi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 18: Chuyện nhà ai nối chuyện nhà ai?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan