Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nghĩa:
nghĩ, suy nghĩ, nhớ
Số nét:
9
Cấp:
HSK 2

Chữ ( - ) nghĩa là “nghĩ, suy nghĩ, nhớ”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ 田 (bộ Điền (ruộng)), 心 (bộ Tâm (tim)). Viết 田 trên, rồi 心 dưới. Mẹo: đầu nghĩ, tim cảm.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Điền (ruộng): ruộng đồng

    Cách nhớ: thửa ruộng chia ô vuông bởi các bờ ngang dọc

  • - bộ Tâm (tim): trái tim, tấm lòng

    Cách nhớ: quả tim với những nét chấm như nhịp đập

Mẹo nhớ chữ

Cái đầu (田, vốn là thóp 囟) cùng trái tim (心) cùng hoạt động → 'suy nghĩ' = 思.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 意思 yìsi - ý nghĩa; ý tứ

    你知道这个汉字的意思吗? (Nǐ zhīdào zhège Hànzì de yìsi ma?) - Bạn có biết ý nghĩa của chữ Hán này không?

  • 有意思 yǒu yìsi - thú vị, hay, có ý nghĩa

    这个电影很有意思。 (Zhège diànyǐng hěn yǒu yìsi.) - Bộ phim này rất thú vị.

  • 思想 sīxiǎng - tư tưởng, suy nghĩ

    在他们的思想中,忙等于成功。 (Zài tāmen de sīxiǎng zhōng, máng děngyú chénggōng.) - Trong tư tưởng của họ, bận rộn nghĩa là thành công.

  • 思考 sīkǎo - suy nghĩ, tư duy sâu

    这个问题值得认真思考。 (Zhège wèntí zhídé rènzhēn sīkǎo.) - Vấn đề này đáng để suy nghĩ nghiêm túc.

  • 不假思索 bùjiǎsīsuǒ - không cần suy nghĩ, buột miệng đáp ngay

    爸爸不假思索地回答:行! (Bàba bùjiǎsīsuǒ de huídá: xíng!) - Cha không cần nghĩ ngợi, đáp ngay: được!

  • 思维 sīwéi - tư duy, suy nghĩ

    我们的思维像篮球一样被挡在了半空中。 (Wǒmen de sīwéi xiàng lánqiú yīyàng bèi dǎng zài le bànkōng zhōng.) - Tư duy của chúng ta như quả bóng rổ bị chặn lại lưng chừng trên không.

  • 构思 gòusī - lên ý tưởng, cấu tứ, dựng ý

    这篇小说构思巧妙,读起来很吸引人。 (Zhè piān xiǎoshuō gòusī qiǎomiào, dú qǐlái hěn xīyǐn rén.) - Cuốn tiểu thuyết này cấu tứ tinh tế, đọc rất cuốn hút.

  • 思维 sīwéi - tư duy, lối suy nghĩ

    不同的人,有不同的思维方式。 (Bùtóng de rén, yǒu bùtóng de sīwéi fāngshì.) - Người khác nhau thì có lối tư duy khác nhau.

  • 思索 sīsuǒ - suy nghĩ, ngẫm nghĩ, tìm tòi

    我看书的时候常常会陷入深深的思索中。 (Wǒ kàn shū de shíhou chángcháng huì xiànrù shēnshēn de sīsuǒ zhōng.) - Khi đọc sách tôi thường chìm sâu vào suy nghĩ.

  • 沉思 chénsī - trầm tư, suy nghĩ sâu, ngẫm ngợi

    爸爸沉思一会儿,答应了我的要求。 (Bàba chénsī yíhuìr, dāyìngle wǒ de yāoqiú.) - Bố trầm tư một lát, rồi đồng ý yêu cầu của tôi.

  • 不可思议 bùkěsīyì - không thể tưởng tượng nổi, khó tin

    丝瓜的生长真是不可思议。 (Sīguā de shēngzhǎng zhēnshi bùkěsīyì.) - Sự sinh trưởng của cây mướp thật khó tin, không thể tưởng tượng nổi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
  • HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
  • HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
  • HSK 6 - Bài 5: Học thêm một thứ tiếng, rốt cuộc để làm gì?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan