Kai Hanzi

Cách viết chữ (dān)

Hán-Việt:
Đơn
Nghĩa:
đơn, lẻ; tờ/bảng
Số nét:
8
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (dān - Đơn) nghĩa là “đơn, lẻ; tờ/bảng”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 丷 (bộ Bát ngược), 田 (bộ Điền (ruộng)), 十 (bộ Thập (mười)). Viết 丷 trên (chấm trái → chấm phải), rồi 田, cuối là ngang dài + sổ xuyên (十). 8 nét. Mẹo: hai sừng, ô ruộng, một cọc.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(dān - đơn, lẻ; tờ/bảng)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 单

  • - bộ Bát ngược: hai nét đầu

    Cách nhớ: hai chấm chĩa xuống

  • - bộ Điền (ruộng): thửa ruộng

    Cách nhớ: ô vuông chia bốn - mảnh ruộng

  • - bộ Thập (mười): số mười, trọn vẹn

    Cách nhớ: một ngang một sổ giao nhau

Mẹo nhớ chữ

Hai chấm (丷) trên thửa ruộng (田) chống một thanh (十) → mảnh 'đơn, lẻ' = 单.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 菜单 càidān - thực đơn, menu

    你在菜单上见过水果饭吗? (Nǐ zài càidān shàng jiàn guo shuǐguǒ fàn ma?) - Bạn từng thấy cơm trái cây trên thực đơn chưa?

  • 简单 jiǎndān - đơn giản

    做水果饭很简单。 (Zuò shuǐguǒ fàn hěn jiǎndān.) - Làm cơm trái cây rất đơn giản.

  • 单调 dāndiào - đơn điệu, tẻ nhạt

    那时候的生活很单调。 (Nà shíhou de shēnghuó hěn dāndiào.) - Cuộc sống thời ấy rất đơn điệu.

  • 单纯 dānchún - đơn thuần, đơn giản; thuần khiết

    单纯地主张阅读是片面的。 (Dānchún de zhǔzhāng yuèdú shì piànmiàn de.) - Chỉ đơn thuần đề cao việc đọc là phiến diện.

  • 单位 dānwèi - đơn vị; cơ quan công tác

    他在一家国营单位工作。 (Tā zài yì jiā guóyíng dānwèi gōngzuò.) - Anh ấy làm việc tại một cơ quan nhà nước.

  • 单人间 dānrénjiān - phòng đơn

    单人间一晚一百六十块。 (Dānrénjiān yì wǎn yìbǎi liùshí kuài.) - Phòng đơn một đêm một trăm sáu mươi đồng.

  • 订单 dìngdān - đơn hàng, đơn đặt hàng

    我们这个月有很多订单。 (Wǒmen zhège yuè yǒu hěn duō dìngdān.) - Tháng này chúng tôi có rất nhiều đơn hàng.

  • 菜单 càidān - thực đơn, menu

    你在菜单上见过水果饭吗? (Nǐ zài càidān shàng jiàn guo shuǐguǒ fàn ma?) - Bạn từng thấy cơm trái cây trên thực đơn chưa?

  • dān - đơn, tờ phiếu; đơn lẻ (菜单 = thực đơn)

    请给我菜单。 (Qǐng gěi wǒ càidān.) - Cho tôi thực đơn với.

  • 简单 jiǎndān - đơn giản

    做水果饭很简单。 (Zuò shuǐguǒ fàn hěn jiǎndān.) - Làm cơm trái cây rất đơn giản.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 3: Bữa sáng ven hồ vừa ngọt vừa tươi?
  • HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
  • HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
  • HSK 5 - Bài 25: Sạp truyện cũ giữa con phố tuyết
  • HSK 5 - Bài 26: Đọc rồi, chớ quên ngẫm nghĩ

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan