Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Sắc
Nghĩa:
màu sắc; vẻ, sắc thái
Số nét:
6
Cấp:
HSK 2

Chữ ( - Sắc) nghĩa là “màu sắc; vẻ, sắc thái”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ ⺈ (bộ Đao/phần đầu (dáng cúi)), 巴 (bộ Ba (bám, đuôi)). Viết phần trên cong xuống trước, rồi 巴 bên dưới.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Bộ thủ cấu thành chữ 色

  • - bộ Đao/phần đầu (dáng cúi): người cúi mình

    Cách nhớ: một phẩy một gập như đầu người nghiêng

  • - bộ Ba (bám, đuôi): bám lấy, cái đuôi cong

    Cách nhớ: khung cong với nét gập-móc đuôi

Mẹo nhớ chữ

Phần trên như người cúi nhìn, dưới là 巴 - ngắm sắc mặt, ngắm 'màu sắc' của vật → 色.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 颜色 yánsè - màu sắc, màu

    粉色是我女儿最喜欢的颜色。 (Fěnsè shì wǒ nǚ'ér zuì xǐhuan de yánsè.) - Màu hồng là màu mà con gái tôi thích nhất.

  • 红色 hóngsè - màu đỏ

    左边那个红色的是我的。 (Zuǒbian nàge hóngsè de shì wǒ de.) - Cái màu đỏ bên trái là của tôi.

  • 粉色 fěnsè - màu hồng (phấn)

    你女儿的房间真漂亮,都是粉色的。 (Nǐ nǚ'ér de fángjiān zhēn piàoliang, dōu shì fěnsè de.) - Phòng con gái bạn đẹp thật, toàn màu hồng.

  • 景色 jǐngsè - cảnh sắc, phong cảnh

    这里的景色真美。 (Zhèlǐ de jǐngsè zhēn měi.) - Phong cảnh ở đây thật đẹp.

  • 色彩 sècǎi - màu sắc

    它那丰富的色彩,至今仍让我十分想念。 (Tā nà fēngfù de sècǎi, zhìjīn réng ràng wǒ shífēn xiǎngniàn.) - Màu sắc phong phú của nó đến giờ vẫn khiến tôi rất nhớ.

  • 角色 juésè - vai trò, vai diễn, nhân vật

    羽毛在鸟儿生活中充当重要的角色。 (Yǔmáo zài niǎor shēnghuó zhōng chōngdāng zhòngyào de juésè.) - Lông vũ đóng vai trò quan trọng trong đời sống của loài chim.

  • 出色 chūsè - xuất sắc, nổi bật

    当地人个个都表现得很出色。 (Dāngdì rén gègè dōu biǎoxiàn de hěn chūsè.) - Người địa phương ai nấy đều thể hiện rất xuất sắc.

  • 特色 tèsè - đặc sắc, đặc trưng

    美食家们要求食物具有养生方面的特色。 (Měishíjiā men yāoqiú shíwù jùyǒu yǎngshēng fāngmiàn de tèsè.) - Các nhà ẩm thực yêu cầu món ăn phải có nét đặc sắc về mặt dưỡng sinh.

  • 气色 qìsè - sắc mặt, thần sắc

    这位老者红光满面,气色很好。 (Zhè wèi lǎozhě hóngguāng mǎnmiàn, qìsè hěn hǎo.) - Vị lão giả này mặt mày hồng hào, thần sắc rất tốt.

  • 眼色 yǎnsè - ánh mắt ra hiệu, liếc mắt ngầm bảo

    张伟使了个眼色,张明就跟上来了。 (Zhāng Wěi shǐ le ge yǎnsè, Zhāng Míng jiù gēn shànglái le.) - Trương Vĩ nháy mắt ra hiệu, Trương Minh liền theo lên.

  • 颜色 yánsè - màu sắc

    你喜欢什么颜色? (Nǐ xǐhuan shénme yánsè?) - Bạn thích màu gì?

  • 特色 tèsè - nét đặc trưng, đặc sắc

    我们的产品最大的特色是手工制作。 (Wǒmen de chǎnpǐn zuì dà de tèsè shì shǒugōng zhìzuò.) - Nét đặc sắc nhất của sản phẩm chúng tôi là làm thủ công.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 3: Món đồ ai mà sắc màu vậy?
  • HSK 4 - Bài 8: Lòng người theo mưa đi đâu thế?
  • HSK 5 - Bài 8: Bận trăm việc, rốt cuộc cũng lên đường
  • HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông
  • HSK 5 - Bài 31: Bánh củ cải quê hương sưởi ấm đông xa
  • HSK 6 - Bài 4: Lần đầu đi làm, sao vấp đủ chuyện?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan