Cách viết chữ 书 (shū)
- Hán-Việt:
- Thư
- Nghĩa:
- sách, viết
- Số nét:
- 4
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 書
Chữ 书 (shū - Thư) nghĩa là “sách, viết”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 乛 (nét ngang-gập-móc), 丶 (nét Chấm (đầu)). Viết ngang-gập-móc, rồi nét sổ xuyên, nét ngang, cuối là chấm. Đúng 4 nét. Mẹo: bút lia, một chấm.
Thứ tự viết chữ 书 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
Viết thử chữ 书 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(shū - sách, viết)
Nét 1/4
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 书
乛 - nét ngang-gập-móc: nét uốn
Cách nhớ: một nét bẻ cong có móc
丶 - nét Chấm (đầu): điểm khởi
Cách nhớ: một chấm trên đỉnh
Mẹo nhớ chữ 书
Cây bút (丨) lia một nét cong (乛) thêm chấm → trang 'sách' viết ra = 书.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 书
书 shū - sách, sách vở
这是一本汉语书。 (Zhè shì yì běn Hànyǔ shū.) - Đây là một quyển sách tiếng Trung.
图书馆 túshūguǎn - thư viện
我去图书馆借本书。 (Wǒ qù túshūguǎn jiè běn shū.) - Tôi đi thư viện mượn một quyển sách.
秘书 mìshū - thư ký
秘书说周经理下午回来。 (Mìshū shuō Zhōu jīnglǐ xiàwǔ huílai.) - Thư ký nói giám đốc Chu chiều sẽ về.
请愿书 qǐngyuànshū - đơn thỉnh nguyện, kiến nghị thư
他们请大家在请愿书上签字。 (Tāmen qǐng dàjiā zài qǐngyuànshū shàng qiānzì.) - Họ mời mọi người ký tên vào đơn thỉnh nguyện.
书籍 shūjí - sách vở (nói chung)
古今中外的许多书籍,他都认真地研读。 (Gǔjīn zhōngwài de xǔduō shūjí, tā dōu rènzhēn de yándú.) - Nhiều sách vở cổ kim đông tây, anh đều đọc nghiên cứu nghiêm túc.
秘书 mìshū - thư ký
王经理的秘书姓李。 (Wáng jīnglǐ de mìshū xìng Lǐ.) - Thư ký của giám đốc Vương họ Lý.
书 shū - sách, sách vở
这是一本汉语书。 (Zhè shì yì běn Hànyǔ shū.) - Đây là một quyển sách tiếng Trung.
读书 dúshū - đọc sách; đi học
他在大学读书。 (Tā zài dàxué dúshū.) - Anh ấy học ở trường đại học.
书店 shūdiàn - hiệu sách, nhà sách
我在书店买了两本书。 (Wǒ zài shūdiàn mǎile liǎng běn shū.) - Tôi mua hai quyển sách ở hiệu sách.
书包 shūbāo - cặp sách, ba lô đi học
他的书包很重。 (Tā de shūbāo hěn zhòng.) - Cặp sách của cậu ấy nặng lắm.
图书馆 túshūguǎn - thư viện
我去图书馆借本书。 (Wǒ qù túshūguǎn jiè běn shū.) - Tôi đi thư viện mượn một quyển sách.
书 shū - sách, sách vở
这是一本汉语书。 (Zhè shì yì běn Hànyǔ shū.) - Đây là một quyển sách tiếng Trung.
Chữ 书 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
- HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
- HSK 6 - Bài 16: Đường xưa bụi mới, ai còn nhớ lối?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Số đếm tiếng Trung 1–100: pinyin, chữ Hán và cách đọc - Có nhắc tới chữ 书
- HSK 3.0 viết tay: 1.200 chữ theo chuẩn gốc, từ cấp 1 - Có nhắc tới chữ 书
- Cách viết chữ thọ 寿: thứ tự nét, ý nghĩa Phúc Lộc Thọ - Nói về bộ 丶 (nét Chấm (đầu))
Luyện viết chữ 书 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
