Cách viết chữ (xué)

Hán-Việt:
Học
Nghĩa:
học, học tập
Số nét:
8
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (xué - Học) nghĩa là “học, học tập”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ ⺍ (ba chấm trên), 冖 (bộ Mịch (khăn che)), 子 (bộ Tử (con)). Viết 3 chấm trên (chấm → chấm → phẩy), rồi 冖, rồi 子 dưới. Mẹo: tia sáng → mái → trẻ con.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - ba chấm trên: ánh sáng tri thức

    Cách nhớ: ba tia sáng rọi xuống đầu

  • - bộ Mịch (khăn che): mái che

    Cách nhớ: tấm vải phủ ngang

  • - bộ Tử (con): đứa trẻ, con

    Cách nhớ: em bé quấn tã giơ hai tay

Mẹo nhớ chữ

Ánh sáng tri thức (⺍) qua mái trường (冖) rọi xuống đứa trẻ (子) → 'học' = 学.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 大学 dàxué - đại học, trường đại học

    她是我大学同学。 (Tā shì wǒ dàxué tóngxué.) - Cô ấy là bạn cùng đại học của tôi.

  • xué - học, học tập

    他在学做中国菜。 (Tā zài xué zuò Zhōngguó cài.) - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc.

  • 学习 xuéxí - học tập

    我每天上午学习汉语。 (Wǒ měi tiān shàngwǔ xuéxí Hànyǔ.) - Mỗi sáng tôi học tiếng Trung.

  • 学生 xuéshēng - học sinh, sinh viên

    我是学生。 (Wǒ shì xuéshēng.) - Tôi là học sinh.

  • 同学 tóngxué - bạn học, bạn cùng lớp

    我们是同学。 (Wǒmen shì tóngxué.) - Chúng tôi là bạn học.

  • 学校 xuéxiào - trường học

    我们的学校很大。 (Wǒmen de xuéxiào hěn dà.) - Trường của chúng tôi rất lớn.

  • 数学 shùxué - toán học

    数学比历史难多了。 (Shùxué bǐ lìshǐ nán duō le.) - Toán khó hơn lịch sử nhiều.

  • 留学 liúxué - du học

    我来中国留学两年了。 (Wǒ lái Zhōngguó liúxué liǎng nián le.) - Tôi đến Trung Quốc du học đã hai năm rồi.

  • 学期 xuéqī - học kỳ

    我希望下个学期在这里继续学习。 (Wǒ xīwàng xià gè xuéqī zài zhèlǐ jìxù xuéxí.) - Tôi mong học kỳ tới được tiếp tục học ở đây.

  • 科学 kēxué - khoa học

    她长大后想学科学。 (Tā zhǎngdà hòu xiǎng xué kēxué.) - Lớn lên cô ấy muốn học khoa học.

  • 文学家 wénxuéjiā - nhà văn học, văn sĩ

    鲁迅是著名的文学家。 (Lǔ Xùn shì zhùmíng de wénxuéjiā.) - Lỗ Tấn là nhà văn học nổi tiếng.

  • 学问 xuéwen - học vấn, tri thức, kiến thức

    鲁迅是个大学问家。 (Lǔ Xùn shì ge dà xuéwen jiā.) - Lỗ Tấn là một nhà học vấn lớn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
  • HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
  • HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
  • HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
  • HSK 1 - Bài 14: Cả bọn ra phố lớn ngoài trấn
  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan