Cách viết chữ 举 (jǔ)
- Hán-Việt:
- Cử
- Nghĩa:
- nâng lên, giơ lên
- Số nét:
- 9
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 举 (jǔ - Cử) nghĩa là “nâng lên, giơ lên”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ ⺍ (ba chấm trên), 一 (bộ Nhất (một)), 手 (bộ Thủ (tay)). Viết phần 兴 phía trên (chấm, chấm, phẩy, ngang, rồi 八 xòe), dưới cùng hai ngang một sổ.
Thứ tự viết chữ 举 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
Bộ thủ cấu thành chữ 举
⺍ - ba chấm trên: ánh sáng tri thức
Cách nhớ: ba tia sáng rọi xuống đầu
一 - bộ Nhất (một): một; nét ngang
Cách nhớ: một nét ngang duy nhất - số một
手 - bộ Thủ (tay): tay
Cách nhớ: bàn tay xoè ngón, nét móc là cổ tay
Mẹo nhớ chữ 举
兴 (hào hứng) đè trên bàn tay (手 rút gọn) - tay hào hứng giơ vật lên cao → 'nâng, cử'. Nhớ 'cử tạ' - nâng tạ.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 举
举行 jǔxíng - tổ chức, cử hành
这里每年夏天都举行啤酒节。 (Zhèlǐ měi nián xiàtiān dōu jǔxíng píjiǔ jié.) - Ở đây mỗi mùa hè đều tổ chức lễ hội bia.
举行 jǔxíng - tổ chức, cử hành
书店今天举行购书活动。 (Shūdiàn jīntiān jǔxíng gòushū huódòng.) - Hôm nay nhà sách tổ chức chương trình mua sách.
举 jǔ - giơ lên; nêu ra (ví dụ)
举一个例子,迷路时用手机地图查一下。 (Jǔ yí ge lìzi, mílù shí yòng shǒujī dìtú chá yíxià.) - Nêu một ví dụ, khi lạc đường thì dùng bản đồ điện thoại tra một chút.
举办 jǔbàn - tổ chức, mở (sự kiện)
节日时商场会举办各种活动。 (Jiérì shí shāngchǎng huì jǔbàn gèzhǒng huódòng.) - Vào dịp lễ, trung tâm thương mại tổ chức nhiều hoạt động.
一举两得 yìjǔ-liǎngdé - một công đôi việc, nhất cử lưỡng tiện
封山造林,既能生产木材,又能保持水土,一举两得。 (Fēngshān zàolín, jì néng shēngchǎn mùcái, yòu néng bǎochí shuǐtǔ, yìjǔ-liǎngdé.) - Đóng cửa rừng trồng cây, vừa sản xuất được gỗ, vừa giữ được nước và đất, một công đôi việc.
举动 jǔdòng - hành động, cử chỉ
他今天的举动有点好笑。 (Tā jīntiān de jǔdòng yǒudiǎn hǎoxiào.) - Hành động hôm nay của anh ấy hơi buồn cười.
列举 lièjǔ - liệt kê, nêu ra từng cái
老师列举了好几个例子来帮助我们理解这个定义。 (Lǎoshī lièjǔ le hǎojǐ gè lìzi lái bāngzhù wǒmen lǐjiě zhège dìngyì.) - Thầy liệt kê mấy ví dụ để giúp chúng tôi hiểu định nghĩa này.
举世瞩目 jǔshì-zhǔmù - cả thế giới chú ý, nổi tiếng khắp thế giới
他通过自己的努力,取得了举世瞩目的成就。 (Tā tōngguò zìjǐ de nǔlì, qǔdé le jǔshì-zhǔmù de chéngjiù.) - Bằng nỗ lực của mình, anh ấy đã đạt được thành tựu khiến cả thế giới chú ý.
举足轻重 jǔzú-qīngzhòng - có vai trò then chốt, một động một tĩnh đều ảnh hưởng đại cục
李老师在我校是举足轻重的人物。 (Lǐ lǎoshī zài wǒ xiào shì jǔzú-qīngzhòng de rénwù.) - Thầy Lý là nhân vật có vai trò then chốt ở trường tôi.
举杯 jǔbēi - nâng ly
请大家一起举杯,干杯! (Qǐng dàjiā yìqǐ jǔbēi, gānbēi!) - Mời mọi người cùng nâng ly, cạn ly!
Chữ 举 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 14: Đêm hội ven hồ rộn đến nhường nào?
- HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
- HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
- HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
- HSK 6 - Bài 10: Ta đi vắng, mèo ở nhà nghĩ gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Nói về bộ 一 (bộ Nhất (một))
Luyện viết chữ 举 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store