Cách viết chữ (jué)

Hán-Việt:
Giác
Nghĩa:
cảm thấy; tỉnh ngộ
Số nét:
9
Cấp:
HSK 1
Phồn thể:

Chữ (jué - Giác) nghĩa là “cảm thấy; tỉnh ngộ”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ ⺍ (ba chấm trên), 见 (bộ Kiến (thấy)). Viết 3 nét trên, rồi 冖, rồi 见 dưới. Mẹo: ánh sáng rọi vào tầm nhìn.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - ba chấm trên: ánh sáng tri thức

    Cách nhớ: ba tia sáng rọi xuống đầu

  • - bộ Kiến (thấy): nhìn thấy

    Cách nhớ: con mắt 目 có đôi chân, đi tới đâu nhìn tới đó

Mẹo nhớ chữ

Tia nhận thức (⺍) rọi xuống mắt nhìn (见) → bừng 'cảm thấy, tỉnh' = 觉.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 睡觉 shuìjiào - ngủ, đi ngủ

    我在睡觉呢。 (Wǒ zài shuìjiào ne.) - Tôi đang ngủ đây.

  • 觉得 juéde - cảm thấy, cho rằng

    我觉得今天很冷。 (Wǒ juéde jīntiān hěn lěng.) - Tôi cảm thấy hôm nay rất lạnh.

  • 觉得 juéde - cảm thấy, cho rằng

    我觉得其实菜一点儿也不好吃。 (Wǒ juéde qíshí cài yìdiǎnr yě bù hǎochī.) - Tôi thấy thật ra món ăn chẳng ngon chút nào.

  • 感觉 gǎnjué - cảm giác, cảm nhận

    第一印象会影响他们对你的感觉。 (Dì yī yìnxiàng huì yǐngxiǎng tāmen duì nǐ de gǎnjué.) - Ấn tượng đầu tiên sẽ ảnh hưởng đến cảm nhận của họ về bạn.

  • 自觉 zìjué - tự giác, tự nguyện

    越来越多的人自觉地参与环保行动。 (Yuèláiyuè duō de rén zìjué de cānyù huánbǎo xíngdòng.) - Ngày càng nhiều người tự giác tham gia hành động bảo vệ môi trường.

  • 发觉 fājué - phát hiện, nhận ra

    离开了那座城市后才发觉原来我那么喜欢它。 (Líkāi le nà zuò chéngshì hòu cái fājué yuánlái wǒ nàme xǐhuan tā.) - Rời khỏi thành phố đó rồi mới nhận ra hóa ra tôi yêu nó đến vậy.

  • 直觉 zhíjué - trực giác, cảm nhận tức thì

    其实他并不确定是哪条路,但直觉告诉他,要左拐。 (Qíshí tā bìng bú quèdìng shì nǎ tiáo lù, dàn zhíjué gàosu tā, yào zuǒ guǎi.) - Thật ra anh ấy không chắc là đường nào, nhưng trực giác mách bảo anh phải rẽ trái.

  • 知觉 zhījué - tri giác, cảm giác

    那次生病之后,他的左手就失去了知觉。 (Nà cì shēngbìng zhīhòu, tā de zuǒshǒu jiù shīqù le zhījué.) - Sau trận ốm lần ấy, tay trái của anh ấy mất hết tri giác.

  • 嗅觉 xiùjué - khứu giác, sự ngửi

    感冒,鼻子不通气,严重影响了我的嗅觉。 (Gǎnmào, bízi bù tōngqì, yánzhòng yǐngxiǎng le wǒ de xiùjué.) - Bị cảm, mũi không thông, ảnh hưởng nghiêm trọng tới khứu giác của tôi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
  • HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?
  • HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
  • HSK 4 - Bài 3: Xin việc ở cổ trấn, sao khó thế?
  • HSK 5 - Bài 36: Về cổ trấn, giải mã con dấu 开
  • HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan