Cách viết chữ 观 (guān)
- Hán-Việt:
- Quan
- Nghĩa:
- xem, quan sát
- Số nét:
- 6
- Cấp:
- HSK 4
Chữ 观 (guān - Quan) nghĩa là “xem, quan sát”, gồm 6 nét và được ghép từ bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay)), 见 (bộ Kiến (thấy)). Viết 又 bên trái trước, rồi 见 bên phải.
Thứ tự viết chữ 观 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Viết thử chữ 观 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(guān - xem, quan sát)
Nét 1/6
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 观
又 - bộ Hựu (bàn tay): bàn tay phải; lại
Cách nhớ: hình bàn tay nắm lại
见 - bộ Kiến (thấy): nhìn thấy
Cách nhớ: con mắt đặt trên đôi chân
Mẹo nhớ chữ 观
又 (bàn tay) đưa lên che, 见 (nhìn) bên phải → giơ tay che nắng để 'nhìn cho rõ', 'quan sát'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 观
观众 guānzhòng - khán giả
他年轻时深受观众们的喜爱。 (Tā niánqīng shí shēn shòu guānzhòngmen de xǐ'ài.) - Thời trẻ ông ấy được khán giả vô cùng yêu mến.
参观 cānguān - tham quan, đi xem
谢谢您带我参观您的公司。 (Xièxie nín dài wǒ cānguān nín de gōngsī.) - Cảm ơn ngài đã đưa tôi đi tham quan công ty của ngài.
观点 guāndiǎn - quan điểm, ý kiến
这个观点不太客观。 (Zhège guāndiǎn bù tài kèguān.) - Quan điểm này không mấy khách quan.
客观 kèguān - khách quan
我们要客观地看待这件事。 (Wǒmen yào kèguān de kàndài zhè jiàn shì.) - Chúng ta phải nhìn nhận việc này một cách khách quan.
乐观 lèguān - lạc quan, yêu đời
他对未来一直很乐观。 (Tā duì wèilái yìzhí hěn lèguān.) - Anh ấy luôn rất lạc quan về tương lai.
主观 zhǔguān - chủ quan
这个方案太主观了,所以没有人支持他。 (Zhège fāng'àn tài zhǔguān le, suǒyǐ méiyǒu rén zhīchí tā.) - Phương án này quá chủ quan nên không ai ủng hộ anh ta.
观念 guānniàn - quan niệm, ý niệm
他的教育观念很先进。 (Tā de jiàoyù guānniàn hěn xiānjìn.) - Quan niệm giáo dục của ông ấy rất tiến bộ.
观察 guānchá - quan sát
我仔细观察过你下棋的每一步。 (Wǒ zǐxì guānchá guò nǐ xiàqí de měi yí bù.) - Cha đã quan sát kỹ từng nước cờ của con.
美观 měiguān - đẹp mắt, mỹ quan (đẹp về hình thức)
这个小庭院设计非常美观。 (Zhège xiǎo tíngyuàn shèjì fēicháng měiguān.) - Khoảnh sân nhỏ này thiết kế rất đẹp mắt.
可观 kěguān - đáng kể, khả quan
他拥有相当可观的房产。 (Tā yōngyǒu xiāngdāng kěguān de fángchǎn.) - Ông ấy sở hữu bất động sản đáng kể.
壮观 zhuàngguān - hùng tráng, kỳ vĩ (cảnh tượng)
河对面也是人山人海,场面相当壮观。 (Hé duìmiàn yěshì rénshān-rénhǎi, chǎngmiàn xiāngdāng zhuàngguān.) - Bờ bên kia sông cũng đông nghịt người, cảnh tượng vô cùng hùng tráng.
观光 guānguāng - tham quan, ngắm cảnh, du lịch
我们可以自由自在地在四处观光。 (Wǒmen kěyǐ zìyóu-zìzài de zài sìchù guānguāng.) - Chúng tôi có thể thong dong tham quan khắp nơi.
Chữ 观 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 4 - Bài 13: Tiếng trống Kinh kịch vang vì sao?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
- HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
- HSK 5 - Bài 26: Đọc rồi, chớ quên ngẫm nghĩ
- HSK 5 - Bài 35: Tuyết tan, người tốt ở lại trong lòng
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Xin lỗi tiếng Trung: 对不起 và 不好意思 & cách viết 对 - Nói về bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay))
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay))
- Đề thi HSKK trung cấp: cấu trúc 3 phần & đề mẫu chuẩn - Nói về bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay))
Luyện viết chữ 观 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
