Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nghĩa:
con gà
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2
Phồn thể:

Chữ ( - ) nghĩa là “con gà”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 又 (bộ Hựu (bàn tay)), 鸟 (bộ Điểu (chim)). Viết 又 bên trái (phẩy-gập → mác), rồi 鸟 bên phải (phẩy → gập-móc → chấm → gập → ngang). Mẹo: tay bắt con chim sân nhà.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Bộ thủ cấu thành chữ 鸡

  • - bộ Hựu (bàn tay): bàn tay phải; lại

    Cách nhớ: hình bàn tay nắm lại

  • - bộ Điểu (chim): con chim

    Cách nhớ: có mỏ, mắt và đuôi - một con chim

Mẹo nhớ chữ

Tay (又) tóm con chim nhà (鸟) lông vũ → đó là con 'gà' = 鸡.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 鸡蛋 jīdàn - trứng gà

    羊肉、鸡蛋、西瓜……真不少! (Yángròu, jīdàn, xīguā…… zhēn bù shǎo!) - Thịt cừu, trứng gà, dưa hấu… nhiều thật đấy!

  • 鸡蛋 jīdàn - trứng gà

    羊肉、鸡蛋、西瓜……真不少! (Yángròu, jīdàn, xīguā…… zhēn bù shǎo!) - Thịt cừu, trứng gà, dưa hấu… nhiều thật đấy!

  • - con gà

    我要一份鸡肉。 (Wǒ yào yí fèn jīròu.) - Cho tôi một phần thịt gà.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan