Cách viết chữ 对 (duì)
- Hán-Việt:
- Đối
- Nghĩa:
- đúng; đáp lại; đối với
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 对 (duì - Đối) nghĩa là “đúng; đáp lại; đối với”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 又 (bộ Hựu (lại, bàn tay)), 寸 (bộ Thốn (tấc, tay)). Viết 又 bên trái, rồi 寸 bên phải.
Thứ tự viết chữ 对 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 对
又 - bộ Hựu (lại, bàn tay): lại nữa; bàn tay phải
Cách nhớ: hình bàn tay phải giơ ra - lặp lại một lần nữa
寸 - bộ Thốn (tấc, tay): tấc; bàn tay đo
Cách nhớ: một sổ-móc thêm chấm - bàn tay
Mẹo nhớ chữ 对
Tay 又 cầm thước 寸 (tấc) đo mà đáp - trả lời đâu ra đấy → 'đối, đúng'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 对
对不起 duìbuqǐ - xin lỗi
对不起,我来晚了。 (Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.) - Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
对 duì - đúng, phải; đối với
多运动对身体很好。 (Duō yùndòng duì shēntǐ hěn hǎo.) - Vận động nhiều rất tốt cho sức khoẻ.
对面 duìmiàn - đối diện, phía đối diện
饭店就在对面。 (Fàndiàn jiù zài duìmiàn.) - Nhà hàng ngay đối diện.
反对 fǎnduì - phản đối, chống lại
家人一直反对我抽烟。 (Jiārén yìzhí fǎnduì wǒ chōuyān.) - Người nhà luôn phản đối tôi hút thuốc.
对于 duìyú - đối với, về
对于这个问题,我有不同看法。 (Duìyú zhège wèntí, wǒ yǒu bùtóng kànfǎ.) - Đối với vấn đề này, tôi có cách nhìn khác.
对话 duìhuà - đối thoại, trò chuyện
跟上海人对话很有意思。 (Gēn Shànghǎi rén duìhuà hěn yǒu yìsi.) - Trò chuyện với người Thượng Hải rất thú vị.
面对 miànduì - đối mặt, đương đầu
只有我们勇敢地面对困难。 (Zhǐyǒu wǒmen yǒnggǎn de miànduì kùnnan.) - Chỉ khi ta dũng cảm đối mặt với khó khăn.
对手 duìshǒu - đối thủ, đối phương
他从不把对手当成敌人。 (Tā cóng bù bǎ duìshǒu dàngchéng dírén.) - Anh ấy chưa bao giờ xem đối thủ là kẻ thù.
面对 miànduì - đối mặt, đương đầu
他勇敢地面对了所有困难。 (Tā yǒnggǎn de miànduìle suǒyǒu kùnnán.) - Anh ấy dũng cảm đối mặt với mọi khó khăn.
对象 duìxiàng - đối tượng; người yêu (để cưới)
调查的对象是大学生。 (Diàochá de duìxiàng shì dàxuéshēng.) - Đối tượng khảo sát là sinh viên đại học.
相对 xiāngduì - tương đối, đối nhau
今天天气相对凉快一些。 (Jīntiān tiānqì xiāngduì liángkuai yìxiē.) - Thời tiết hôm nay tương đối mát hơn một chút.
对待 duìdài - đối xử, đối đãi
她应该怎样对待她的继母? (Tā yīnggāi zěnyàng duìdài tā de jìmǔ?) - Cô ấy nên đối xử với mẹ kế thế nào?
Chữ 对 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 1: Kẻ lạ va phải ta bên cầu đá
- HSK 2 - Bài 10: Lời dặn từ quê nhà phương xa
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 对
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 寸 (bộ Thốn (tấc, tay))
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 对 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store