Cách viết chữ 汉 (hàn)
- Hán-Việt:
- Hán
- Nghĩa:
- Hán (tộc/sông Hán)
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 漢
Chữ 汉 (hàn - Hán) nghĩa là “Hán (tộc/sông Hán)”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 又 (bộ Hựu (bàn tay)). Viết 3 chấm nước 氵 bên trái (trên xuống dưới), rồi 又 bên phải (phẩy-gập → mác). Mẹo: bên sông, một bàn tay.
Thứ tự viết chữ 汉 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Viết thử chữ 汉 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(hàn - Hán (tộc/sông Hán))
Nét 1/5
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 汉
氵 - bộ Thuỷ (nước): nước, sông
Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống
又 - bộ Hựu (bàn tay): bàn tay phải; lại
Cách nhớ: hình bàn tay nắm lại
Mẹo nhớ chữ 汉
Bên dòng sông (氵) Hán, người (又) dựng nên một nền văn minh → 'Hán' = 汉.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 汉
汉语 Hànyǔ - tiếng Trung, tiếng Hán
我学习汉语。 (Wǒ xuéxí Hànyǔ.) - Tôi học tiếng Trung.
汉字 Hànzì - chữ Hán
我学习汉字。 (Wǒ xuéxí Hànzì.) - Tôi học chữ Hán.
汉语 Hànyǔ - tiếng Trung, tiếng Hán
我学习汉语。 (Wǒ xuéxí Hànyǔ.) - Tôi học tiếng Trung.
Chữ 汉 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
- HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Phiên âm tiếng Trung: pinyin là gì, 4 quy tắc đọc chuẩn - Có nhắc tới chữ 汉
- Giáo trình HSK 3 nào tốt? Chuẩn HSK vs Boya - Có nhắc tới chữ 汉
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước))
Luyện viết chữ 汉 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
