Cách viết chữ 漂 (piāo)
- Hán-Việt:
- Phiêu
- Nghĩa:
- trôi, dập dềnh trên nước
- Số nét:
- 14
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 漂 (piāo - Phiêu) nghĩa là “trôi, dập dềnh trên nước”, gồm 14 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước)), 票 (chữ Phiếu (tấm vé)). Viết 氵 bên trái, rồi 票 bên phải. Mẹo: nước trái, tờ phiếu phải trôi đi.
Thứ tự viết chữ 漂 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Bộ thủ cấu thành chữ 漂
氵 - bộ Thủy ba chấm (nước): nước
Cách nhớ: ba giọt nước văng bên trái chữ
票 - chữ Phiếu (tấm vé): tờ phiếu, mảnh giấy
Cách nhớ: tờ giấy bay nhẹ (覀 trên 示)
Mẹo nhớ chữ 漂
Tờ giấy (票) thả xuống nước (氵) thì trôi đi → 'trôi, dập dềnh' = 漂.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 漂
漂亮 piàoliang - đẹp, xinh đẹp
王方的衣服太漂亮了! (Wáng Fāng de yīfu tài piàoliang le!) - Quần áo của Vương Phương đẹp quá!
漂浮 piāofú - trôi nổi, lơ lửng
你时而离我很近,时而离我很远,就像云一样漂浮不定。 (Nǐ shí'ér lí wǒ hěn jìn, shí'ér lí wǒ hěn yuǎn, jiù xiàng yún yíyàng piāofú bú dìng.) - Em lúc gần lúc xa, như đám mây trôi nổi bất định.
Chữ 漂 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 6 - Bài 17: Lên tới Trường Thành, mới thấy mình bé nhỏ?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 漂
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước))
Luyện viết chữ 漂 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store