Cách viết chữ (yǒng)

Hán-Việt:
Vịnh
Nghĩa:
bơi, lội
Số nét:
8
Cấp:
HSK 2

Chữ (yǒng - Vịnh) nghĩa là “bơi, lội”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thuỷ (nước)), 永 (chữ Vĩnh (mãi mãi)). Viết 氵 bên trái (3 chấm), rồi 永 bên phải (chấm → ngang-gập-móc → phẩy → móc → phẩy → mác). Mẹo: nước bên trái, dòng chảy dài bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Bộ thủ cấu thành chữ 泳

  • - bộ Thuỷ (nước): nước, sông

    Cách nhớ: ba giọt nước rơi xuống

  • - chữ Vĩnh (mãi mãi): lâu dài, dòng chảy dài

    Cách nhớ: dòng nước chảy mãi không dứt

Mẹo nhớ chữ

Ở trong nước (氵) cử động tay chân dài mãi (永) không ngừng → 'bơi lội' = 泳.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 游泳 yóuyǒng - bơi, bơi lội

    这个月我天天游泳。 (Zhège yuè wǒ tiāntiān yóuyǒng.) - Tháng này ngày nào tôi cũng bơi.

  • 游泳 yóuyǒng - bơi, bơi lội

    这个月我天天游泳。 (Zhège yuè wǒ tiāntiān yóuyǒng.) - Tháng này ngày nào tôi cũng bơi.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan