Cách viết chữ 清 (qīng)
- Hán-Việt:
- Thanh
- Nghĩa:
- trong, trong sạch; rõ ràng
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 清 (qīng - Thanh) nghĩa là “trong, trong sạch; rõ ràng”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước)), 青 (chữ Thanh (xanh)). Viết 氵 bên trái, rồi 青 bên phải. Mẹo: nước xanh thì trong.
Thứ tự viết chữ 清 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Bộ thủ cấu thành chữ 清
氵 - bộ Thủy ba chấm (nước): nước
Cách nhớ: ba giọt nước văng bên trái chữ
青 - chữ Thanh (xanh): xanh, trong trẻo
Cách nhớ: mầm cây (生) trên mặt trăng (月) - màu xanh non
Mẹo nhớ chữ 清
Nước (氵) xanh trong (青) thấy tận đáy → 'trong, trong sạch' = 清.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 清
清楚 qīngchu - rõ ràng, rành mạch
没有眼镜,我一个字也看不清楚。 (Méiyǒu yǎnjìng, wǒ yí ge zì yě kàn bu qīngchu.) - Không có kính, một chữ tôi cũng nhìn không rõ.
清淡 qīngdàn - thanh đạm, nhạt (không ngấy)
紫萝卜像山泉般清淡可口。 (Zǐ luóbo xiàng shānquán bān qīngdàn kěkǒu.) - Củ cải tím thanh đạm ngon miệng như nước suối núi.
清晰 qīngxī - rõ ràng, rõ nét
这张照片非常清晰。 (Zhè zhāng zhàopiàn fēicháng qīngxī.) - Tấm ảnh này rất rõ nét.
清醒 qīngxǐng - tỉnh táo; tỉnh lại
喝杯咖啡让自己清醒一下。 (Hē bēi kāfēi ràng zìjǐ qīngxǐng yíxià.) - Uống ly cà phê cho bản thân tỉnh táo một chút.
清晨 qīngchén - sáng sớm, tinh mơ
清晨,很多老人在公园里锻炼身体。 (Qīngchén, hěn duō lǎorén zài gōngyuán lǐ duànliàn shēntǐ.) - Sáng sớm, nhiều người già tập thể dục trong công viên.
清澈 qīngchè - trong veo, trong suốt
湖水清澈见底,一群群小鱼来往其间。 (Húshuǐ qīngchè jiàndǐ, yìqún qún xiǎoyú láiwǎng qíjiān.) - Nước hồ trong veo thấy đáy, từng đàn cá nhỏ bơi qua lại giữa hồ.
清洁 qīngjié - làm sạch; sạch sẽ
饲养小动物时,每天都要清洁它们的笼舍。 (Sìyǎng xiǎo dòngwù shí, měitiān dōu yào qīngjié tāmen de lóngshè.) - Khi nuôi thú nhỏ, mỗi ngày đều phải dọn sạch chuồng của chúng.
清理 qīnglǐ - dọn dẹp, thanh lý, làm cho gọn sạch
在菜场买鱼时,卖家都会帮我们把鱼清理干净。 (Zài càichǎng mǎi yú shí, màijiā dōu huì bāng wǒmen bǎ yú qīnglǐ gānjìng.) - Khi mua cá ở chợ, người bán đều giúp chúng ta làm sạch cá.
清晰 qīngxī - rõ ràng, rành mạch, sắc nét
我们清晰地听到远处传来的歌声。 (Wǒmen qīngxī de tīngdào yuǎnchù chuánlái de gēshēng.) - Chúng tôi nghe rõ mồn một tiếng hát vọng lại từ xa.
清醒 qīngxǐng - tỉnh táo, tỉnh lại, minh mẫn
他终于从昏迷中清醒过来了! (Tā zhōngyú cóng hūnmí zhōng qīngxǐng guòlái le!) - Cuối cùng anh ấy đã tỉnh lại từ cơn hôn mê!
Chữ 清 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 5 - Bài 23: Cân nặng, ăn kiêng - cãi mãi không thôi
- HSK 5 - Bài 31: Bánh củ cải quê hương sưởi ấm đông xa
- HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
- HSK 6 - Bài 7: Cơm Bắc canh Nam, ai sành hơn ai?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 氵 (bộ Thủy ba chấm (nước))
Luyện viết chữ 清 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store