Cách viết chữ (nán)

Hán-Việt:
Nan
Nghĩa:
khó, gian nan
Số nét:
10
Cấp:
HSK 3
Phồn thể:

Chữ (nán - Nan) nghĩa là “khó, gian nan”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 又 (bộ Hựu (lại, bàn tay)), 隹 (bộ Chuy (chim đuôi ngắn)). Viết 又 bên trái (phẩy-gập → mác), rồi 隹 bên phải (phẩy → sổ → bốn ngang chen sổ). Mẹo: tay bên trái chộp con chim bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Hựu (lại, bàn tay): lại nữa; bàn tay phải

    Cách nhớ: hình bàn tay phải giơ ra - lặp lại một lần nữa

  • - bộ Chuy (chim đuôi ngắn): con chim

    Cách nhớ: con chim đứng nghiêng đầu

Mẹo nhớ chữ

Một bàn tay (又) cố chộp con chim (隹) đang vỗ cánh → bắt được thật 'khó' = 难.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • nán - khó, khó khăn

    上山容易下山难。 (Shàng shān róngyì xià shān nán.) - Lên núi thì dễ, xuống núi mới khó.

  • 难过 nánguò - buồn bã, đau lòng

    你别难过,我们还有机会。 (Nǐ bié nánguò, wǒmen hái yǒu jīhuì.) - Bạn đừng buồn, chúng ta vẫn còn cơ hội.

  • 难道 nándào - chẳng lẽ, lẽ nào (dùng trong câu phản vấn)

    难道你不减肥了? (Nándào nǐ bù jiǎnféi le?) - Chẳng lẽ bạn không giảm cân nữa à?

  • 难受 nánshòu - khó chịu, buồn bã

    在你心里难受的时候,它会一直陪你。 (Zài nǐ xīnlǐ nánshòu de shíhou, tā huì yìzhí péi nǐ.) - Lúc trong lòng bạn buồn bã, nó sẽ luôn ở bên bạn.

  • 困难 kùnnan - khó khăn

    当你遇到困难的时候,朋友会及时帮你。 (Dāng nǐ yùdào kùnnan de shíhou, péngyou huì jíshí bāng nǐ.) - Khi bạn gặp khó khăn, bạn bè sẽ kịp thời giúp bạn.

  • 难怪 nánguài - thảo nào, chẳng trách

    难怪他这么高兴,原来今天是他生日。 (Nánguài tā zhème gāoxìng, yuánlái jīntiān shì tā shēngrì.) - Thảo nào anh ấy vui thế, hoá ra hôm nay là sinh nhật anh ấy.

  • 患难与共 huànnànyǔgòng - cùng nhau chia sẻ hoạn nạn

    他们是一对患难与共的夫妻。 (Tāmen shì yí duì huànnànyǔgòng de fūqī.) - Họ là một cặp vợ chồng đồng cam cộng khổ.

  • 难堪 nánkān - khó xử; lúng túng; bối rối, ngượng ngùng

    这件事情让他感到很难堪,脸都涨红了。 (Zhè jiàn shìqing ràng tā gǎndào hěn nánkān, liǎn dōu zhànghóng le.) - Chuyện này khiến anh ấy thấy rất khó xử, mặt đỏ bừng cả lên.

  • 艰难 jiānnán - gian nan, khó khăn

    现在,边远地区人民的生活还是非常艰难。 (Xiànzài, biānyuǎn dìqū rénmín de shēnghuó háishi fēicháng jiānnán.) - Hiện nay, đời sống người dân vùng xa xôi vẫn còn rất gian nan.

  • 灾难 zāinàn - tai nạn, thảm hoạ

    洪水给人民造成了深重的灾难。 (Hóngshuǐ gěi rénmín zàochéngle shēnzhòng de zāinàn.) - Lũ lụt đã gây ra tai nạn nặng nề cho người dân.

  • 难能可贵 nánnéngkěguì - hiếm có đáng quý, làm được điều khó nên rất đáng trân trọng

    小洁帮助妈妈干家务活,真是难能可贵啊! (Xiǎo Jié bāngzhù māma gàn jiāwù huó, zhēnshì nánnéngkěguì a!) - Tiểu Khiết giúp mẹ làm việc nhà, thật hiếm có đáng quý biết bao!

  • 难得 nándé - hiếm có, khó mà có được

    你难得休息一天,就不要去爬山了吧。 (Nǐ nándé xiūxi yì tiān, jiù búyào qù páshān le ba.) - Hiếm khi bạn được nghỉ một ngày, vậy thì đừng đi leo núi nữa.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 6: Ai nhanh hơn ai quanh hồ?
  • HSK 3 - Bài 16: Nếu phải chọn, lòng quyết ra sao?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 4 - Bài 17: Vào rừng Giang Nam, thấy gì kỳ lạ?
  • HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan