Cách viết chữ 现 (xiàn)
- Hán-Việt:
- Hiện
- Nghĩa:
- hiện ra; hiện tại
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 现 (xiàn - Hiện) nghĩa là “hiện ra; hiện tại”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 王 (bộ Vương (vua)), 见 (bộ Kiến (thấy)). Viết 王 bên trái trước, rồi 见 bên phải.
Thứ tự viết chữ 现 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 现
王 - bộ Vương (vua): vua
Cách nhớ: ba ngang một sổ - vua
见 - bộ Kiến (thấy): nhìn thấy
Cách nhớ: con mắt 目 có đôi chân, đi tới đâu nhìn tới đó
Mẹo nhớ chữ 现
Viên ngọc (王) lộ ra cho mắt thấy (见) → 现 = hiện ra ngay trước mắt.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 现
现在 xiànzài - bây giờ, hiện tại
现在几点? (Xiànzài jǐ diǎn?) - Bây giờ mấy giờ?
发现 fāxiàn - phát hiện, nhận ra
我才发现忘带护照了。 (Wǒ cái fāxiàn wàng dài hùzhào le.) - Tôi vừa phát hiện quên mang hộ chiếu.
现金 xiànjīn - tiền mặt
我带的现金不够。 (Wǒ dài de xiànjīn bú gòu.) - Số tiền mặt tôi mang theo không đủ.
出现 chūxiàn - xuất hiện, hiện ra
等你身体出现问题就晚了。 (Děng nǐ shēntǐ chūxiàn wèntí jiù wǎn le.) - Đợi cơ thể xuất hiện vấn đề thì muộn rồi.
现场 xiànchǎng - hiện trường, tại chỗ
招聘现场来了很多应届毕业生。 (Zhāopìn xiànchǎng láile hěn duō yīngjiè bìyèshēng.) - Hiện trường tuyển dụng có rất nhiều sinh viên mới ra trường.
体现 tǐxiàn - thể hiện, biểu hiện ra
这个方案体现了他的智慧。 (Zhège fāng'àn tǐxiàn le tā de zhìhuì.) - Phương án này thể hiện trí tuệ của anh ấy.
表现 biǎoxiàn - biểu hiện, thể hiện; sự thể hiện
这一点在民国时期表现得尤其突出。 (Zhè yì diǎn zài Mínguó shíqī biǎoxiàn de yóuqí tūchū.) - Điểm này thể hiện đặc biệt nổi bật trong thời Dân Quốc.
现代 xiàndài - hiện đại, thời nay
现代生活节奏越来越快。 (Xiàndài shēnghuó jiézòu yuèláiyuè kuài.) - Nhịp sống hiện đại ngày càng nhanh.
实现 shíxiàn - thực hiện, biến thành hiện thực
经过努力,他终于实现了自己的梦想。 (Jīngguò nǔlì, tā zhōngyú shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng.) - Sau khi nỗ lực, cuối cùng anh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.
现实 xiànshí - hiện thực, thực tế
他们清楚地认识到了这样的现实。 (Tāmen qīngchu de rènshí dào le zhèyàng de xiànshí.) - Họ đã nhận thức rõ ràng hiện thực như vậy.
现象 xiànxiàng - hiện tượng
这是一种很常见的社会现象。 (Zhè shì yì zhǒng hěn chángjiàn de shèhuì xiànxiàng.) - Đây là một hiện tượng xã hội rất thường gặp.
兑现 duìxiàn - thực hiện, làm tròn (lời hứa); đổi ra tiền mặt
只要承诺了,就应该去兑现。 (Zhǐyào chéngnuò le, jiù yīnggāi qù duìxiàn.) - Đã hứa thì nên thực hiện cho bằng được.
Chữ 现 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 10: Trước giờ Tý, bí mật hé mở
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
- HSK 4 - Bài 7: Trời mưa, người ốm, bác sĩ đây chưa?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Có nhắc tới chữ 现
- Học tiếng Trung giao tiếp: 4 bước chuẩn cho người mới - Có nhắc tới chữ 现
- Thứ tự nét bút thuận: 8 quy tắc viết chữ Hán chuẩn - Nói về bộ 王 (bộ Vương (vua))
Luyện viết chữ 现 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store