Cách viết chữ 望 (wàng)
- Hán-Việt:
- Vọng
- Nghĩa:
- trông, ngóng, kỳ vọng
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 望 (wàng - Vọng) nghĩa là “trông, ngóng, kỳ vọng”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 亡 (chữ Vong (mất)), 月 (bộ Nguyệt (trăng)), 王 (bộ Vương (vua)). Viết 亡 trên-trái, 月 trên-phải, rồi 王 ở dưới. Mẹo: ngóng trăng nơi xa.
Thứ tự viết chữ 望 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Bộ thủ cấu thành chữ 望
亡 - chữ Vong (mất): mất đi, vắng
Cách nhớ: nắp 亠 thêm nét gập - chạy mất hút
月 - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng
Cách nhớ: vầng trăng khuyết treo nghiêng
王 - bộ Vương (vua): vua
Cách nhớ: ba ngang một sổ - vua
Mẹo nhớ chữ 望
Vua (王) ngẩng trông trăng (月) chốn xa (亡) → ngóng trông, kỳ vọng → 望.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 望
希望 xīwàng - hi vọng, mong muốn
我希望她能跟您学跳舞。 (Wǒ xīwàng tā néng gēn nín xué tiào wǔ.) - Tôi hi vọng con bé có thể theo ông học nhảy múa.
失望 shīwàng - thất vọng
这次我父母又要失望了。 (Zhè cì wǒ fùmǔ yòu yào shīwàng le.) - Lần này bố mẹ tôi lại phải thất vọng rồi.
盼望 pànwàng - mong đợi, ngóng trông
父母、妻子和孩子都盼望着他早日学成回国。 (Fùmǔ, qīzi hé háizi dōu pànwàng zhe tā zǎorì xuéchéng huíguó.) - Bố mẹ, vợ và con đều mong anh ấy sớm học thành về nước.
愿望 yuànwàng - nguyện vọng, mong ước
自然醒最符合我们的愿望。 (Zìrán xǐng zuì fúhé wǒmen de yuànwàng.) - Tỉnh giấc tự nhiên là phù hợp nhất với mong ước của chúng ta.
东张西望 dōngzhāngxīwàng - nhìn ngó dáo dác khắp nơi, nhìn đông nhìn tây
别总是东张西望的。 (Bié zǒngshì dōngzhāngxīwàng de.) - Đừng cứ nhìn ngó dáo dác mãi thế.
威望 wēiwàng - uy tín, danh vọng
他在商界是一位很有威望的人。 (Tā zài shāngjiè shì yí wèi hěn yǒu wēiwàng de rén.) - Trong giới kinh doanh, ông ấy là người rất có uy tín.
探望 tànwàng - thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm
暑假里,妈妈带我特地去北京探望外婆。 (Shǔjià lǐ, māma dài wǒ tèdì qù Běijīng tànwàng wàipó.) - Kỳ nghỉ hè, mẹ dẫn tôi đến Bắc Kinh thăm bà ngoại.
期望 qīwàng - kỳ vọng, mong đợi
每个不幸福的人都期望可以过上幸福的生活。 (Měi ge bú xìngfú de rén dōu qīwàng kěyǐ guò shàng xìngfú de shēnghuó.) - Mỗi người bất hạnh đều mong có thể sống cuộc sống hạnh phúc.
指望 zhǐwàng - trông mong, kỳ vọng, trông chờ vào
不要指望生活会完全公平的。 (Búyào zhǐwàng shēnghuó huì wánquán gōngpíng de.) - Đừng trông mong cuộc sống sẽ hoàn toàn công bằng.
绝望 juéwàng - tuyệt vọng, hết hi vọng
他放下灯,绝望地凝视着眼前的茫茫黑暗。 (Tā fàngxià dēng, juéwàng de níngshì zhe yǎnqián de mángmáng hēi'àn.) - Anh ấy đặt đèn xuống, tuyệt vọng nhìn chằm chằm vào bóng tối mênh mông trước mắt.
渴望 kěwàng - khao khát, mong mỏi tha thiết
鸟儿渴望洁净的天空。 (Niǎo'ér kěwàng jiéjìng de tiānkōng.) - Chim chóc khao khát một bầu trời trong lành.
欲望 yùwàng - dục vọng, lòng ham muốn
每个人的欲望都是无穷无尽的。 (Měi gè rén de yùwàng dōu shì wúqióng-wújìn de.) - Dục vọng của mỗi người đều vô cùng vô tận.
Chữ 望 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
- HSK 4 - Bài 16: Dám hỏi: đường đời rốt cuộc ở đâu?
- HSK 5 - Bài 10: Tiếng chuông sớm quấy giấc lữ khách
- HSK 5 - Bài 33: Mỗi người một lựa chọn đời mình
- HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
- HSK 6 - Bài 11: Con vật nhìn thế giới, khác ta thế nào?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Quy tắc bút thuận trên trước dưới sau chuẩn (kèm ví dụ) - Nói về bộ 亡 (chữ Vong (mất))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 月 (bộ Nguyệt (trăng))
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Nói về bộ 月 (bộ Nguyệt (trăng))
Luyện viết chữ 望 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store