Kai Hanzi

Cách viết chữ (péng)

Hán-Việt:
Bằng
Nghĩa:
bạn bè, bè bạn
Số nét:
8
Cấp:
HSK 1

Chữ (péng - Bằng) nghĩa là “bạn bè, bè bạn”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 月 (bộ Nguyệt (trăng)). Viết 月 bên trái (phẩy → ngang-gập-móc → ngang → ngang), rồi 月 bên phải y hệt. Mẹo: hai vầng trăng đứng cạnh nhau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(péng - bạn bè, bè bạn)

Nét 1/8

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 朋

  • - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng, tháng

    Cách nhớ: vầng trăng khuyết có hai vạch

Mẹo nhớ chữ

Hai vầng trăng (月月) sóng đôi sát cánh → 'bạn bè' kề vai = 朋.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 朋友 péngyǒu - bạn, bạn bè

    她是我朋友。 (Tā shì wǒ péngyǒu.) - Cô ấy là bạn của tôi.

  • 呼朋唤友 hūpéng-huànyǒu - gọi bạn rủ bè, tụ tập bạn bè

    他爱好交际,常呼朋唤友一起吃饭。 (Tā àihào jiāojì, cháng hūpéng huànyǒu yìqǐ chīfàn.) - Anh ấy thích giao tế, hay gọi bạn rủ bè cùng đi ăn.

  • 男朋友 nánpéngyou - bạn trai (người yêu nam)

    她的男朋友是大学生。 (Tā de nánpéngyou shì dàxuéshēng.) - Bạn trai cô ấy là sinh viên.

  • 女朋友 nǚpéngyou - bạn gái (người yêu nữ)

    他的女朋友是老师。 (Tā de nǚpéngyou shì lǎoshī.) - Bạn gái anh ấy là giáo viên.

  • 朋友 péngyǒu - bạn, bạn bè

    她是我朋友。 (Tā shì wǒ péngyǒu.) - Cô ấy là bạn của tôi.

  • 小朋友 xiǎopéngyǒu - bạn nhỏ, trẻ con (cách gọi thân mật)

    小朋友们在唱歌。 (Xiǎopéngyǒumen zài chàng gē.) - Các bạn nhỏ đang hát.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 3: Người mà cả cổ trấn cúi chào
  • HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan