Cách viết chữ (yuè)

Hán-Việt:
Nguyệt
Nghĩa:
trăng; tháng
Số nét:
4
Cấp:
HSK 1

Chữ (yuè - Nguyệt) nghĩa là “trăng; tháng”, gồm 4 nét và được ghép từ bộ 月 (bộ Nguyệt (trăng)). Phẩy → gập-móc → ngang → ngang. Đúng 4 nét. Mẹo: vành trăng khuyết hai vạch trong.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng

    Cách nhớ: vầng trăng khuyết treo nghiêng

Mẹo nhớ chữ

Vầng trăng khuyết treo nghiêng, đầy rồi khuyết một vòng → một 'tháng' = 月.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • yuè - tháng; mặt trăng

    现在是六月。 (Xiànzài shì liù yuè.) - Bây giờ là tháng Sáu.

  • 月亮 yuèliang - mặt trăng

    今晚的月亮真漂亮。 (Jīnwǎn de yuèliang zhēn piàoliang.) - Mặt trăng tối nay thật đẹp.

  • 月饼 yuèbing - bánh trung thu

    中秋节的时候,中国人都要吃月饼。 (Zhōngqiūjié de shíhou, Zhōngguó rén dōu yào chī yuèbing.) - Vào dịp Tết Trung thu, người Trung Quốc đều ăn bánh trung thu.

  • 日新月异 rìxīn-yuèyì - thay đổi từng ngày, biến đổi nhanh chóng

    自从通了火车,小镇的变化真是日新月异。 (Zìcóng tōng le huǒchē, xiǎozhèn de biànhuà zhēn shì rìxīn-yuèyì.) - Từ khi thông tàu hỏa, sự thay đổi của thị trấn nhỏ thật là thay đổi từng ngày.

  • 正月 zhēngyuè - tháng Giêng (âm lịch)

    每年正月春节都是家人团聚的日子。 (Měinián zhēngyuè chūnjié dōu shì jiārén tuánjù de rìzi.) - Tết tháng Giêng hằng năm đều là dịp gia đình đoàn tụ.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
  • HSK 3 - Bài 4: Tây Hồ đổi sắc theo mùa nào?
  • HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?
  • HSK 6 - Bài 28: Giữa biển thông tin, ai giữ được mình?
  • HSK 6 - Bài 34: Phố phường mỗi người mỗi nỗi, ai thấu?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan