Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Kỳ
Nghĩa:
kỳ, thời hạn
Số nét:
12
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - Kỳ) nghĩa là “kỳ, thời hạn”, gồm 12 nét và được ghép từ bộ 其 (chữ Kỳ (cái đó)), 月 (bộ Nguyệt (trăng)). Viết 其 bên trái trước, rồi 月 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - chữ Kỳ (cái đó): cái đó (mượn âm)

    Cách nhớ: cái sàng hai chân đỡ

  • - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng

    Cách nhớ: vầng trăng khuyết treo nghiêng

Mẹo nhớ chữ

其 ghép với 月 (trăng): người xưa lấy tuần trăng làm mốc hẹn nhau → kỳ, thời kỳ.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 星期 xīngqī - tuần lễ; thứ (trong tuần)

    今天星期几? (Jīntiān xīngqī jǐ?) - Hôm nay thứ mấy?

  • 学期 xuéqī - học kỳ

    我希望下个学期在这里继续学习。 (Wǒ xīwàng xià gè xuéqī zài zhèlǐ jìxù xuéxí.) - Tôi mong học kỳ tới được tiếp tục học ở đây.

  • 时期 shíqī - thời kỳ, giai đoạn

    这件事发生在战争时期。 (Zhè jiàn shì fāshēng zài zhànzhēng shíqī.) - Việc này xảy ra vào thời kỳ chiến tranh.

  • 期间 qījiān - trong khoảng thời gian, thời kỳ

    大学期间,他学习非常努力。 (Dàxué qījiān, tā xuéxí fēicháng nǔlì.) - Trong thời gian đại học, anh ấy học rất chăm chỉ.

  • 期待 qīdài - mong đợi, kỳ vọng

    我们都很期待新老师的到来。 (Wǒmen dōu hěn qīdài xīn lǎoshī de dàolái.) - Chúng tôi đều rất mong chờ thầy/cô giáo mới.

  • 为期 wéiqī - (kéo dài) trong thời hạn, lấy làm kỳ hạn

    为期一周的夏令营终于完满结束了。 (Wéiqī yì zhōu de xiàlìngyíng zhōngyú wánmǎn jiéshù le.) - Trại hè kéo dài một tuần cuối cùng đã kết thúc viên mãn.

  • 预期 yùqī - dự kiến, kỳ vọng, mong đợi

    她今天的表现比预期好很多。 (Tā jīntiān de biǎoxiàn bǐ yùqī hǎo hěn duō.) - Hôm nay cô ấy thể hiện tốt hơn dự kiến rất nhiều.

  • 期限 qīxiàn - kỳ hạn, thời hạn, hạn chót

    工程的截止期限是本月二十日。 (Gōngchéng de jiézhǐ qīxiàn shì běnyuè èrshí rì.) - Hạn chót của công trình là ngày 20 tháng này.

  • 期望 qīwàng - kỳ vọng, mong đợi

    每个不幸福的人都期望可以过上幸福的生活。 (Měi ge bú xìngfú de rén dōu qīwàng kěyǐ guò shàng xìngfú de shēnghuó.) - Mỗi người bất hạnh đều mong có thể sống cuộc sống hạnh phúc.

  • 周期 zhōuqī - chu kỳ

    每次商业周期各有自己的特点。 (Měi cì shāngyè zhōuqī gè yǒu zìjǐ de tèdiǎn.) - Mỗi chu kỳ kinh doanh đều có đặc điểm riêng.

  • 日期 rìqī - ngày (đã định), ngày tháng

    交货日期是二十号。 (Jiāohuò rìqī shì èrshí hào.) - Ngày giao hàng là ngày hai mươi.

  • 延期 yánqī - lùi ngày, dời kỳ hạn

    因为下大雨,交货要延期三天。 (Yīnwèi xià dà yǔ, jiāohuò yào yánqī sān tiān.) - Vì mưa lớn, giao hàng phải lùi ba ngày.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 6: Mẩu giấy hẹn ngày không tên
  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
  • HSK 5 - Bài 4: Gánh gạo lên đường, gánh cả đạo lý
  • HSK 5 - Bài 14: Ván cờ giữa đêm tuyết trắng
  • HSK 5 - Bài 16: Lấy tắc trị tắc, nghe ngược mà xuôi
  • HSK 6 - Bài 3: Bóng cha gánh cả đời, ta nào thấu hết?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan