Cách viết chữ 服 (fú)
- Hán-Việt:
- Phục
- Nghĩa:
- phục tùng; mặc (quần áo)
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 1
Chữ 服 (fú - Phục) nghĩa là “phục tùng; mặc (quần áo)”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 月 (bộ Nguyệt (trăng)), 卩 (bộ Tiết (dấu gập)). Viết 月 bên trái trước, rồi phần 卩 + 又 bên phải.
Thứ tự viết chữ 服 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Bộ thủ cấu thành chữ 服
月 - bộ Nguyệt (trăng): mặt trăng
Cách nhớ: vầng trăng khuyết treo nghiêng
卩 - bộ Tiết (dấu gập): khúc gập, đốt
Cách nhớ: nét gập móc như một khúc đốt
Mẹo nhớ chữ 服
Bên trái là 月 (dạng bộ Nhục - thân người), bên phải như bàn tay điều khiển → thân mình nghe theo, làm theo → 'phục tùng, phục vụ'.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 服
衣服 yīfu - quần áo, y phục
她买了不少衣服。 (Tā mǎi le bù shǎo yīfu.) - Cô ấy mua không ít quần áo.
服务员 fúwùyuán - nhân viên phục vụ, bồi bàn, lễ tân
服务员,我房间的门打不开了。 (Fúwùyuán, wǒ fángjiān de mén dǎ bu kāi le.) - Nhân viên ơi, cửa phòng tôi không mở được rồi.
舒服 shūfu - thoải mái, dễ chịu
喝杯热茶会很舒服。 (Hē bēi rè chá huì hěn shūfu.) - Uống một tách trà nóng sẽ rất dễ chịu.
服气 fúqì - tâm phục, chịu thua phục
我输了一局,但是心里不服气。 (Wǒ shū le yì jú, dànshì xīnlǐ bù fúqì.) - Tôi thua một ván, nhưng trong lòng không chịu phục.
说服 shuōfú - thuyết phục
老师说服了麦克去参加那个辩论赛。 (Lǎoshī shuōfú le Màikè qù cānjiā nàge biànlùn sài.) - Thầy giáo đã thuyết phục Mike đi tham gia cuộc thi tranh biện đó.
克服 kèfú - khắc phục, vượt qua
他终于克服了对失败的恐惧。 (Tā zhōngyú kèfúle duì shībài de kǒngjù.) - Cuối cùng anh ấy đã khắc phục được nỗi sợ thất bại.
佩服 pèifú - khâm phục, nể phục
我很佩服他坚持不懈的精神。 (Wǒ hěn pèifú tā jiānchí búxiè de jīngshén.) - Tôi rất khâm phục tinh thần kiên trì của anh ấy.
服装 fúzhuāng - trang phục, quần áo
这是我们跳舞的服装。 (Zhè shì wǒmen tiàowǔ de fúzhuāng.) - Đây là trang phục để chúng tôi nhảy múa.
服气 fúqì - tâm phục, chịu thua, bị thuyết phục
小明被老师训斥了一顿,心里很不服气。 (Xiǎo Míng bèi lǎoshī xùnchìle yí dùn, xīnlǐ hěn bù fúqì.) - Tiểu Minh bị thầy mắng một trận, trong lòng rất không phục.
征服 zhēngfú - chinh phục, khuất phục
他的球技征服了在场的观众。 (Tā de qiújì zhēngfú le zàichǎng de guānzhòng.) - Kỹ thuật bóng của anh ấy đã chinh phục khán giả có mặt.
羽绒服 yǔróngfú - áo lông vũ, áo phao
冬天太冷了,我买了一件厚厚的羽绒服。 (Dōngtiān tài lěng le, wǒ mǎi le yí jiàn hòuhòu de yǔróngfú.) - Mùa đông lạnh quá, tôi mua một chiếc áo lông vũ thật dày.
屈服 qūfú - khuất phục, đầu hàng, chịu thua
我们绝不向困难屈服。 (Wǒmen jué bù xiàng kùnnan qūfú.) - Chúng ta quyết không khuất phục trước khó khăn.
Chữ 服 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 13: Nàng Hàn mua gì mà nhiều thế?
- HSK 2 - Bài 7: Bát mì khuya là của ai?
- HSK 3 - Bài 7: Khám mãi có ra bệnh không?
- HSK 5 - Bài 6: Lần cãi nhau đầu tiên trên đường
- HSK 5 - Bài 7: Tình cờ gặp người si mê chữ Hán
- HSK 5 - Bài 12: Đi lúc đẹp nhất, nỡ hay không nỡ?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 服
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 月 (bộ Nguyệt (trăng))
- Bài tập tiếng Trung: 20 bài luyện viết chuẩn có đáp án - Nói về bộ 月 (bộ Nguyệt (trăng))
Luyện viết chữ 服 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store