Cách viết chữ 玩 (wán)
- Hán-Việt:
- Ngoạn
- Nghĩa:
- chơi, đùa, thưởng ngoạn
- Số nét:
- 8
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 玩 (wán - Ngoạn) nghĩa là “chơi, đùa, thưởng ngoạn”, gồm 8 nét và được ghép từ bộ 王 (chữ Vương (vua)), 元 (chữ Nguyên (ban đầu)). Viết 王 bên trái trước (ngang → ngang → sổ → ngang), rồi 元 bên phải (ngang → ngang → phẩy → móc-cong). Mẹo: viên ngọc bên trái, đầu nguyên bên phải.
Thứ tự viết chữ 玩 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Viết thử chữ 玩 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(wán - chơi, đùa, thưởng ngoạn)
Nét 1/8
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 玩
王 - chữ Vương (vua): vua, ngọc
Cách nhớ: ba ngang một sổ nối liền
元 - chữ Nguyên (ban đầu): gốc, nguyên vẹn
Cách nhớ: hai ngang trên đôi chân 儿
Mẹo nhớ chữ 玩
Cầm viên ngọc (王) đầu tiên (元) lên ngắm nghía đùa nghịch → 'chơi, thưởng ngoạn' = 玩.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 玩
玩儿 wánr - chơi, vui chơi
周末我们一起去玩儿吧。 (Zhōumò wǒmen yìqǐ qù wánr ba.) - Cuối tuần chúng ta cùng đi chơi nhé.
开玩笑 kāi wánxiào - đùa, nói đùa, trêu
你是在开玩笑吧? (Nǐ shì zài kāi wánxiào ba?) - Bạn đang đùa đấy à?
玩意儿 wányìr - đồ chơi, thứ đồ, món đồ (khẩu ngữ)
那玩意儿有什么好玩儿的? (Nà wányìr yǒu shénme hǎowánr de?) - Cái thứ đó có gì hay mà chơi?
好玩儿 hǎowánr - vui, thú vị (chơi thấy vui)
这个地方很好玩儿。 (Zhège dìfang hěn hǎowánr.) - Chỗ này chơi vui lắm.
玩 wán - chơi, đi chơi
星期天我们去公园玩。 (Xīngqītiān wǒmen qù gōngyuán wán.) - Chủ nhật chúng tôi đi công viên chơi.
Chữ 玩 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 8: Đêm hội đèn lồng, ai rủ đi chơi?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 6 - Bài 9: Buông điện thoại xuống, sao khó đến thế?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Có nhắc tới chữ 玩
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Có nhắc tới chữ 玩
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 元 (chữ Nguyên (ban đầu))
Luyện viết chữ 玩 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
