Cách viết chữ 班 (bān)
- Hán-Việt:
- Ban
- Nghĩa:
- tổ, lớp; ca làm
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 班 (bān - Ban) nghĩa là “tổ, lớp; ca làm”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 王 (chữ Vương (vua)), 刂 (bộ Đao (dao đứng)). Viết 王 bên trái (ngang cuối thành hất), rồi nét dao (phẩy + sổ-móc) ở giữa, rồi 王 bên phải. Mẹo: hai miếng ngọc, một nhát dao chia giữa.
Thứ tự viết chữ 班 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 班 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(bān - tổ, lớp; ca làm)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 班
王 - chữ Vương (vua): vua, ngọc
Cách nhớ: ba ngang một sổ nối liền
刂 - bộ Đao (dao đứng): con dao
Cách nhớ: dạng đứng của 刀 - lưỡi dao
Mẹo nhớ chữ 班
Dùng dao (刂) xẻ đôi viên ngọc (王...王) thành hai phần đều → chia 'tổ', phân 'ca' → 班.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 班
上班 shàngbān - đi làm, làm việc
他从下个星期一开始上班。 (Tā cóng xià ge xīngqī yī kāishǐ shàngbān.) - Anh ấy bắt đầu đi làm từ thứ Hai tuần sau.
班 bān - lớp (học), tổ, ca, đội
她是我们班的同学。 (Tā shì wǒmen bān de tóngxué.) - Cô ấy là bạn cùng lớp của chúng tôi.
班 bān - lớp (học), tổ, ca làm
我们班的同学都很努力。 (Wǒmen bān de tóngxué dōu hěn nǔlì.) - Các bạn trong lớp tôi đều rất chăm chỉ.
航班 hángbān - chuyến bay (theo lịch)
我的航班推迟了一个小时。 (Wǒ de hángbān tuīchíle yí gè xiǎoshí.) - Chuyến bay của tôi bị hoãn một tiếng.
加班 jiābān - làm thêm giờ, tăng ca
他即使星期天也要加班。 (Tā jíshǐ xīngqītiān yě yào jiābān.) - Anh ấy dù chủ nhật cũng phải tăng ca.
值班 zhíbān - trực ban, trực ca
今天是他值班,他觉得很无聊。 (Jīntiān shì tā zhíbān, tā juéde hěn wúliáo.) - Hôm nay anh ấy trực ban, anh ấy thấy rất chán.
航班 hángbān - chuyến bay
您的航班几点到? (Nín de hángbān jǐ diǎn dào?) - Chuyến bay của ngài mấy giờ đến?
加班 jiābān - tăng ca, làm thêm giờ
他这个星期加了三天班。 (Tā zhège xīngqī jiā le sān tiān bān.) - Tuần này anh ấy tăng ca ba ngày.
上班 shàngbān - đi làm, làm việc
他从下个星期一开始上班。 (Tā cóng xià ge xīngqī yī kāishǐ shàngbān.) - Anh ấy bắt đầu đi làm từ thứ Hai tuần sau.
下班 xiàbān - tan làm, hết giờ làm
我五点下班。 (Wǒ wǔ diǎn xiàbān.) - Tôi tan làm lúc 5 giờ.
班 bān - lớp (học), tổ, ca, đội
她是我们班的同学。 (Tā shì wǒmen bān de tóngxué.) - Cô ấy là bạn cùng lớp của chúng tôi.
班 bān - lớp (học), tổ, ca, đội
她是我们班的同学。 (Tā shì wǒmen bān de tóngxué.) - Cô ấy là bạn cùng lớp của chúng tôi.
Chữ 班 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 2: Sáng nào ở trấn cũng rộn thế?
- HSK 2 - Bài 9: Bài thi nào hóc đến thế?
- HSK 3 - Bài 10: Thư viện sớm: thích đọc gì đọc nấy?
- HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
- HSK 4 - Bài 20: Tiểu Lý ơi, đã đến lúc lên đường!
- HSK 5 - Bài 15: Từng bước nhỏ, qua được ngưỡng cửa lớn
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 王 (chữ Vương (vua))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 王 (chữ Vương (vua))
- 214 bộ thủ Khang Hy: bản đồ gốc rễ đầy đủ của chữ Hán - Nói về bộ 刂 (bộ Đao (dao đứng))
Luyện viết chữ 班 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
