Cách viết chữ 球 (qiú)
- Hán-Việt:
- Cầu
- Nghĩa:
- quả bóng; quả cầu
- Số nét:
- 11
- Cấp:
- HSK 2
Chữ 球 (qiú - Cầu) nghĩa là “quả bóng; quả cầu”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 王 (chữ Vương (vua)), 求 (chữ Cầu (cầu xin)). Viết 王 bên trái (ngang → ngang → sổ → ngang), rồi 求 bên phải (ngang → sổ-móc → chấm → phẩy → các nét và chấm cuối). Mẹo: ngọc bên trái, mong cầu bên phải.
Thứ tự viết chữ 球 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Viết thử chữ 球 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(qiú - quả bóng; quả cầu)
Nét 1/11
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 球
王 - chữ Vương (vua): vua, ngọc
Cách nhớ: ba ngang một sổ nối liền
求 - chữ Cầu (cầu xin): tìm cầu, mong muốn
Cách nhớ: một chấm trên giọt nước cong - vốc lấy
Mẹo nhớ chữ 球
Viên ngọc (王) được mài, ai cũng cầu mong (求) → mài tròn thành 'quả cầu/bóng' = 球.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 球
踢足球 tī zúqiú - đá bóng, chơi bóng đá
我最喜欢踢足球。 (Wǒ zuì xǐhuān tī zúqiú.) - Tôi thích đá bóng nhất.
打篮球 dǎ lánqiú - chơi bóng rổ
昨天你们怎么都没去打篮球? (Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?) - Sao hôm qua các bạn đều không đi chơi bóng rổ?
网球 wǎngqiú - quần vợt, tennis
你网球打得真好。 (Nǐ wǎngqiú dǎ de zhēn hǎo.) - Bạn chơi quần vợt giỏi thật đấy.
地球 dìqiú - Trái Đất, địa cầu
地球是我们共同的家。 (Dìqiú shì wǒmen gòngtóng de jiā.) - Trái Đất là ngôi nhà chung của chúng ta.
羽毛球 yǔmáoqiú - cầu lông
羽毛球对条件要求不高。 (Yǔmáoqiú duì tiáojiàn yāoqiú bù gāo.) - Cầu lông không đòi hỏi điều kiện cao.
乒乓球 pīngpāngqiú - bóng bàn
中国人特别喜欢打乒乓球。 (Zhōngguó rén tèbié xǐhuan dǎ pīngpāngqiú.) - Người Trung Quốc đặc biệt thích chơi bóng bàn.
颠球 diānqiú - tâng bóng (giữ bóng nảy liên tục)
这位足球明星一次可以颠一百个球。 (Zhè wèi zúqiú míngxīng yí cì kěyǐ diān yìbǎi gè qiú.) - Ngôi sao bóng đá này có thể tâng một trăm quả bóng liên tục.
球迷 qiúmí - người hâm mộ bóng (fan)
看比赛的球迷都很激动。 (Kàn bǐsài de qiúmí dōu hěn jīdòng.) - Những người hâm mộ xem trận đấu đều rất phấn khích.
篮球 lánqiú - bóng rổ
他们在打篮球。 (Tāmen zài dǎ lánqiú.) - Các bạn ấy đang chơi bóng rổ.
球 qiú - quả bóng
这个球是谁的? (Zhège qiú shì shuí de?) - Quả bóng này của ai?
打篮球 dǎ lánqiú - chơi bóng rổ
昨天你们怎么都没去打篮球? (Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?) - Sao hôm qua các bạn đều không đi chơi bóng rổ?
足球 zúqiú - bóng đá
他是足球运动员。 (Tā shì zúqiú yùndòngyuán.) - Anh ấy là cầu thủ bóng đá.
Chữ 球 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?
- HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
- HSK 4 - Bài 14: Giữ Giang Nam xanh là trách nhiệm của ai?
- HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?
- HSK 5 - Bài 21: WeChat nối lòng người tứ xứ
- HSK 5 - Bài 22: Cưa bỏ đáy giỏ, nhẹ cả gánh đời
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Có nhắc tới chữ 球
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 王 (chữ Vương (vua))
- HSK 3.0 khác HSK 2.0 thế nào? 5 thay đổi cần biết - Lộ trình HSK2
Luyện viết chữ 球 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
