Kai Hanzi

Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Nghĩa:
sắp xếp; lẽ phải, đạo lý
Số nét:
11
Cấp:
HSK 3

Chữ ( - ) nghĩa là “sắp xếp; lẽ phải, đạo lý”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 王 (chữ Vương (vua)), 里 (chữ Lý (làng, dặm)). Viết 王 bên trái (3 ngang 1 sổ), rồi 里 bên phải (田 trên → 土 dưới). Mẹo: ngọc bên cạnh thớ vân làng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:( - sắp xếp; lẽ phải, đạo lý)

Nét 1/11

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 理

  • - chữ Vương (vua): vua, ngọc

    Cách nhớ: ba ngang một sổ nối liền

  • - chữ Lý (làng, dặm): ruộng đất ngoài

    Cách nhớ: ruộng (田) trên đất (土) → cánh đồng

Mẹo nhớ chữ

Mài ngọc (王) theo từng thớ bên trong (里) → 'sắp đặt cho có lý' = 理.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 经理 jīnglǐ - giám đốc, quản lý

    回来了就让他给我打个电话。 (Huílai le jiù ràng tā gěi wǒ dǎ ge diànhuà.) - Giám đốc về thì bảo ông ấy gọi cho tôi một cuộc nhé.

  • 理发 lǐfà - cắt tóc, hớt tóc

    我常去的那家理发店附近有个餐厅。 (Wǒ cháng qù de nà jiā lǐfà diàn fùjìn yǒu gè cāntīng.) - Gần tiệm cắt tóc tôi hay đến có một quán ăn.

  • 管理 guǎnlǐ - quản lý, trông coi

    你应该让孩子学会管理时间。 (Nǐ yīnggāi ràng háizi xuéhuì guǎnlǐ shíjiān.) - Bạn nên để con học cách quản lý thời gian.

  • 修理 xiūlǐ - sửa chữa

    这个行李箱坏了,需要修理。 (Zhège xínglixiāng huài le, xūyào xiūlǐ.) - Chiếc vali này hỏng rồi, cần sửa chữa.

  • 整理 zhěnglǐ - sắp xếp, dọn dẹp

    陪孩子整理整理东西。 (Péi háizi zhěnglǐ zhěnglǐ dōngxi.) - Cùng con dọn dẹp, sắp xếp lại đồ đạc.

  • 理想 lǐxiǎng - lý tưởng, mơ ước

    为了自己的理想,放弃一些东西也值得。 (Wèile zìjǐ de lǐxiǎng, fàngqì yìxiē dōngxi yě zhídé.) - Vì lý tưởng của mình, từ bỏ vài thứ cũng đáng.

  • 理解 lǐjiě - hiểu, lý giải

    每个人对幸福都有不同的理解。 (Měi ge rén duì xìngfú dōu yǒu bùtóng de lǐjiě.) - Mỗi người có cách hiểu khác nhau về hạnh phúc.

  • 理论 lǐlùn - lý luận, lý thuyết

    他对军事理论很了解。 (Tā duì jūnshì lǐlùn hěn liǎojiě.) - Anh ấy rất am hiểu lý thuyết quân sự.

  • 处理 chǔlǐ - xử lý, giải quyết

    这件事他处理得很好。 (Zhè jiàn shì tā chǔlǐ de hěn hǎo.) - Việc này anh ấy xử lý rất tốt.

  • 道理 dàolǐ - đạo lý, lẽ phải

    他只会讲大道理。 (Tā zhǐ huì jiǎng dà dàolǐ.) - Anh ta chỉ biết nói những đạo lý lớn lao.

  • 哲理 zhélǐ - triết lý, đạo lý sâu sắc

    这句话多么富有哲理! (Zhè jù huà duōme fùyǒu zhélǐ!) - Câu nói này thật giàu triết lý biết bao!

  • 真理 zhēnlǐ - chân lý, lẽ thật

    这是生活的真理。 (Zhè shì shēnghuó de zhēnlǐ.) - Đây là chân lý của cuộc sống.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 3 - Bài 9: Vào phố, sao ai cũng bận thế?
  • HSK 4 - Bài 2: Gặp lại nhau giữa mưa Giang Nam?
  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?
  • HSK 4 - Bài 9: Ai gan dạ vượt sóng giữa dòng sông?
  • HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
  • HSK 4 - Bài 19: Chuyện vặt phố cổ, ai mà chẳng biết?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan