Cách viết chữ 写 (xiě)
- Hán-Việt:
- Tả
- Nghĩa:
- viết
- Số nét:
- 5
- Cấp:
- HSK 1
- Phồn thể:
- 寫
Chữ 写 (xiě - Tả) nghĩa là “viết”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 冖 (bộ Mịch (khăn che)), 与 (chữ Dữ (trao, cùng)). Viết 冖 trên (chấm? - gập-móc ngang), rồi 与 dưới (ngang → gập-móc → ngang). Mẹo: che mái rồi đưa bút viết.
Thứ tự viết chữ 写 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bộ thủ cấu thành chữ 写
冖 - bộ Mịch (khăn che): mái che
Cách nhớ: tấm vải phủ ngang
与 - chữ Dữ (trao, cùng): trao đưa
Cách nhớ: ngang → gập-móc → ngang - tay đưa
Mẹo nhớ chữ 写
Dưới cái nắp (冖), tay đưa bút (与) lia trên giấy → 'viết' chữ = 写.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 写
写 xiě - viết
你会写汉字吗? (Nǐ huì xiě Hànzì ma?) - Bạn biết viết chữ Hán không?
描写 miáoxiě - miêu tả, mô tả
这首诗描写了泉水的声音和颜色。 (Zhè shǒu shī miáoxiě le quánshuǐ de shēngyīn hé yánsè.) - Bài thơ này miêu tả âm thanh và màu sắc của suối nước.
写作 xiězuò - viết, sáng tác (văn)
鲁迅写作的日记里记了很多吃的内容。 (Lǔ Xùn xiězuò de rìjì lǐ jì le hěn duō chī de nèiróng.) - Nhật ký Lỗ Tấn viết ghi lại rất nhiều chuyện ăn uống.
Chữ 写 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 5: Viết sai một nét, cười cả quán
- HSK 5 - Bài 9: Bên suối Tế Nam, tuyết đầu mùa rơi
- HSK 5 - Bài 18: Một con người rất khác với ta tưởng
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- Từ vựng HSK 1: 150 từ đầy đủ pinyin, Hán-Việt & nghĩa - Có nhắc tới chữ 写
- Giáo trình HSK 1 nào tốt nhất? Chuẩn HSK vs Boya - Lộ trình HSK1
- Đề thi HSK 1: cấu trúc, thang điểm và đề mẫu chuẩn - Lộ trình HSK1
Luyện viết chữ 写 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
Tải Kai Hanzi trên App Store