Cách viết chữ ()

Hán-Việt:
Đả
Nghĩa:
đánh, gõ; gọi (điện)
Số nét:
5
Cấp:
HSK 1

Chữ ( - Đả) nghĩa là “đánh, gõ; gọi (điện)”, gồm 5 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 丁 (chữ Đinh (cái đinh)). Viết bộ Thủ 扌 bên trái trước, rồi 丁 bên phải.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bộ thủ cấu thành chữ

  • - bộ Thủ (tay): bàn tay

    Cách nhớ: dạng đứng của 手 — bàn tay dựng bên trái chữ

  • - chữ Đinh (cái đinh): cái đinh

    Cách nhớ: ngang và móc như cây đinh

Mẹo nhớ chữ

Tay 扌 gõ lên chiếc đinh 丁 → 'đánh, gõ, bấm'. Gọi điện = 打电话, nghĩa đen 'đánh' điện thoại.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • 打电话 dǎ diànhuà - gọi điện thoại

    你下午给老师打电话吧。 (Nǐ xiàwǔ gěi lǎoshī dǎ diànhuà ba.) - Chiều nay bạn gọi điện cho thầy nhé.

  • 打篮球 dǎ lánqiú - chơi bóng rổ

    昨天你们怎么都没去打篮球? (Zuótiān nǐmen zěnme dōu méi qù dǎ lánqiú?) - Sao hôm qua các bạn đều không đi chơi bóng rổ?

  • 打算 dǎsuàn - dự định, định làm; kế hoạch

    我打算去旅游。 (Wǒ dǎsuàn qù lǚyóu.) - Tôi dự định đi du lịch.

  • 打扫 dǎsǎo - quét dọn, lau dọn

    他们会把房间打扫干净。 (Tāmen huì bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng.) - Họ sẽ dọn sạch căn phòng.

  • 打折 dǎzhé - giảm giá, bớt giá

    这件衣服正在打折。 (Zhè jiàn yīfu zhèngzài dǎ zhé.) - Bộ quần áo này đang giảm giá.

  • 打印 dǎyìn - in (ra), in ấn

    我给你重新打印一份。 (Wǒ gěi nǐ chóngxīn dǎyìn yí fèn.) - Tôi in lại cho bạn một bản.

  • 打扰 dǎrǎo - làm phiền, quấy rầy

    对不起,打扰您一下。 (Duìbuqǐ, dǎrǎo nín yíxià.) - Xin lỗi, làm phiền ông một chút.

  • 打针 dǎzhēn - tiêm, chích thuốc

    明天又要带我儿子去医院打针。 (Míngtiān yòu yào dài wǒ érzi qù yīyuàn dǎ zhēn.) - Mai lại phải đưa con trai tôi tới bệnh viện tiêm.

  • 打扮 dǎbàn - trang điểm, ăn diện

    她打扮得很漂亮。 (Tā dǎbàn de hěn piàoliang.) - Cô ấy trang điểm rất đẹp.

  • 打招呼 dǎ zhāo hu - chào hỏi

    我早上跟你打招呼,你没看见。 (Wǒ zǎoshang gēn nǐ dǎ zhāohu, nǐ méi kànjiàn.) - Sáng tôi chào bạn mà bạn không thấy.

  • 打工 dǎgōng - đi làm thuê, làm công

    现在有很多人离开农村去大城市打工。 (Xiànzài yǒu hěn duō rén líkāi nóngcūn qù dà chéngshì dǎgōng.) - Bây giờ nhiều người rời nông thôn lên thành phố lớn làm thuê.

  • 打听 dǎtīng - hỏi thăm, dò hỏi

    他打听到那个有钱人家需要干活儿的人。 (Tā dǎtīng dào nàge yǒuqián rénjiā xūyào gànhuór de rén.) - Anh ấy hỏi thăm được nhà giàu kia cần người làm việc.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 1 - Bài 12: A-lô… ai gọi lúc tảng sáng?
  • HSK 2 - Bài 1: Vừa tới trấn đã mơ đi xa?
  • HSK 3 - Bài 1: Bình minh đầu tiên, định làm gì?
  • HSK 3 - Bài 12: Quét dọn sao cho thật sạch?
  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 4 - Bài 6: Đồng tiền này, đáng hay không đáng?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan