Cách viết chữ 换 (huàn)
- Hán-Việt:
- Hoán
- Nghĩa:
- đổi, thay
- Số nét:
- 10
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 換
Chữ 换 (huàn - Hoán) nghĩa là “đổi, thay”, gồm 10 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)). Viết 扌 bên trái (ngang → sổ-móc → hất), rồi 奂 bên phải. Mẹo: tay trái đưa ra, trao đổi bên phải.
Thứ tự viết chữ 换 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Viết thử chữ 换 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(huàn - đổi, thay)
Nét 1/10
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 换
扌 - bộ Thủ (tay): bàn tay
Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手
Mẹo nhớ chữ 换
Bàn tay (扌) chìa ra trao nhận (奂) hàng → 'đổi chác' = 换.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 换
换 huàn - đổi, thay thế
我要换一辆自行车。 (Wǒ yào huàn yí liàng zìxíngchē.) - Tôi muốn đổi một chiếc xe đạp.
换 huàn - đổi, trao đổi
我们换一下名片吧。 (Wǒmen huàn yíxià míngpiàn ba.) - Chúng ta trao đổi danh thiếp nhé.
换钱 huànqián - đổi tiền
我要去银行换钱。 (Wǒ yào qù yínháng huàn qián.) - Tôi phải đến ngân hàng đổi tiền.
换货 huànhuò - đổi hàng
我们马上给您换货。 (Wǒmen mǎshàng gěi nín huànhuò.) - Chúng tôi đổi hàng cho ngài ngay.
换 huàn - đổi, thay thế
我要换一辆自行车。 (Wǒ yào huàn yí liàng zìxíngchē.) - Tôi muốn đổi một chiếc xe đạp.
Chữ 换 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 8: Tấm áo nào hợp sắc bình minh?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
Luyện viết chữ 换 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
