Kai Hanzi

Cách viết chữ (zhǎo)

Hán-Việt:
Trảo
Nghĩa:
tìm, tìm kiếm
Số nét:
7
Cấp:
HSK 2

Chữ (zhǎo - Trảo) nghĩa là “tìm, tìm kiếm”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 戈 (bộ Qua (cây giáo)). Viết 扌 bên trái (ngang → sổ-móc → hất), rồi 戈 bên phải (ngang → nghiêng → móc-cong → phẩy → chấm). Mẹo: tay cầm giáo đi lùng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(zhǎo - tìm, tìm kiếm)

Nét 1/7

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 找

  • - bộ Thủ (tay): bàn tay

    Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手

  • - bộ Qua (cây giáo): vũ khí, cây giáo

    Cách nhớ: ngọn giáo có lưỡi, nét móc chéo

Mẹo nhớ chữ

Một tay (扌) vung cây giáo (戈) bới tìm khắp nơi → 'tìm kiếm' = 找.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • zhǎo - tìm, tìm kiếm; trả lại tiền thừa

    我正在找我的手机呢。 (Wǒ zhèngzài zhǎo wǒ de shǒujī ne.) - Tôi đang tìm điện thoại của tôi đây.

  • 寻找 xúnzhǎo - tìm kiếm, đi tìm

    士兵们分别去不同的地方寻找。 (Shìbīngmen fēnbié qù bù tóng de dìfang xúnzhǎo.) - Binh lính chia nhau đi tìm ở những nơi khác nhau.

  • zhǎo - tìm, tìm kiếm; trả lại tiền thừa

    我正在找我的手机呢。 (Wǒ zhèngzài zhǎo wǒ de shǒujī ne.) - Tôi đang tìm điện thoại của tôi đây.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 5: Khuya rồi còn giúp nhau việc gì?
  • HSK 5 - Bài 32: Hai thành ngữ, hai bài học giấu kín

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan