Kai Hanzi

Cách viết chữ (jiē)

Hán-Việt:
Tiếp
Nghĩa:
đón, nhận, nối tiếp
Số nét:
11
Cấp:
HSK 2

Chữ (jiē - Tiếp) nghĩa là “đón, nhận, nối tiếp”, gồm 11 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 妾 (chữ Thiếp (người hầu)). Viết 扌 bên trái (ngang → sổ-móc → hất), rồi 立 trên phải, rồi 女 dưới phải. Mẹo: tay đón trước, người đứng đợi sau.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Viết thử chữ ngay tại đây

Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.

Chữ 1/1:(jiē - đón, nhận, nối tiếp)

Nét 1/11

Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.

Bộ thủ cấu thành chữ 接

  • - bộ Thủ (tay): bàn tay

    Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手

  • - chữ Thiếp (người hầu): nàng hầu

    Cách nhớ: đứng (立) trên người nữ (女)

Mẹo nhớ chữ

Đưa tay (扌) ra đón người phụ nữ (女) đang đứng (立) chờ → 'đón, nhận' = 接.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • jiē - đón, nhận; nghe (điện thoại)

    电话是儿子接的。 (Diànhuà shì érzi jiē de.) - Điện thoại là do con trai nghe.

  • jiē - đón (người), nối, nhận

    下班以后谁来接你? (Xiàbān yǐhòu shéi lái jiē nǐ?) - Sau giờ tan làm ai tới đón bạn?

  • 接着 jiēzhe - tiếp đó, ngay sau đó

    接着又梦见我跳到车上。 (Jiēzhe yòu mèng jiàn wǒ tiào dào chē shang.) - Ngay sau đó tôi lại mơ thấy mình nhảy lên xe.

  • 接受 jiēshòu - tiếp nhận, chấp nhận

    我很难接受每天吃面条。 (Wǒ hěn nán jiēshòu měitiān chī miàntiáo.) - Tôi rất khó chấp nhận ngày nào cũng ăn mì.

  • 直接 zhíjiē - trực tiếp, thẳng

    你直接跟他联系就行。 (Nǐ zhíjiē gēn tā liánxì jiù xíng.) - Bạn cứ liên hệ trực tiếp với anh ấy là được.

  • 接触 jiēchù - tiếp xúc, chạm vào, giao tiếp

    大家都接触过鸟儿吧? (Dàjiā dōu jiēchù guò niǎor ba?) - Mọi người đều từng tiếp xúc với chim rồi nhỉ?

  • 接待 jiēdài - tiếp đón, đón tiếp

    你们谁有空来接待一下客人。 (Nǐmen shéi yǒu kòng lái jiēdài yíxià kèrén.) - Ai trong các bạn rảnh thì ra tiếp đón khách một chút.

  • 迎接 yíngjiē - nghênh đón, chào đón

    它们张开双翅迎接雨水。 (Tāmen zhāngkāi shuāng chì yíngjiē yǔshuǐ.) - Chúng dang đôi cánh đón nhận nước mưa.

  • 接近 jiējìn - tiếp cận, gần với

    比赛时一定要将自己调整到接近最佳状态。 (Bǐsài shí yídìng yào jiāng zìjǐ tiáozhěng dào jiējìn zuìjiā zhuàngtài.) - Khi thi đấu nhất định phải điều chỉnh mình đến gần trạng thái tốt nhất.

  • 接连 jiēlián - liên tiếp, nối tiếp nhau

    人群中接连不断地发出笑声。 (Rénqún zhōng jiēlián búduàn de fāchū xiào shēng.) - Trong đám đông liên tiếp không ngừng vang lên tiếng cười.

  • 间接 jiànjiē - gián tiếp

    他间接地表达了自己的看法。 (Tā jiànjiē de biǎodá le zìjǐ de kànfǎ.) - Anh ấy bày tỏ quan điểm của mình một cách gián tiếp.

  • 再接再厉 zàijiē-zàilì - tiếp tục nỗ lực, cố gắng hơn nữa

    我们要再接再厉,取得更好的成绩。 (Wǒmen yào zàijiē-zàilì, qǔdé gèng hǎo de chéngjì.) - Chúng ta phải cố gắng hơn nữa để đạt thành tích tốt hơn.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 2 - Bài 4: Tiệc sinh nhật ai bày dưới đèn lồng?
  • HSK 3 - Bài 2: Ra hồ thì mang theo những gì?
  • HSK 4 - Bài 1: Cá Chép đến, Giang Nam đón?
  • HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
  • HSK 4 - Bài 18: Điện thoại, mật khẩu, cuộc sống số hoá?
  • HSK 5 - Bài 17: Bí thuật giữ ấm của loài chim mùa đông

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải trên App StoreTải trên Google Play

Học tiếp các chữ liên quan