Cách viết chữ 护 (hù)
- Hán-Việt:
- Hộ
- Nghĩa:
- bảo vệ, che chở
- Số nét:
- 7
- Cấp:
- HSK 3
- Phồn thể:
- 護
Chữ 护 (hù - Hộ) nghĩa là “bảo vệ, che chở”, gồm 7 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)), 户 (bộ Hộ (cửa một cánh)). Viết 扌 bên trái (ngang → móc → phẩy), rồi 户 bên phải (chấm → gập → phẩy → sổ). Mẹo: tay giữ lấy cửa.
Thứ tự viết chữ 护 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Viết thử chữ 护 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(hù - bảo vệ, che chở)
Nét 1/7
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 护
扌 - bộ Thủ (tay): bàn tay
Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手
户 - bộ Hộ (cửa một cánh): cánh cửa, hộ gia đình
Cách nhớ: chấm trên rồi cánh cửa một bên
Mẹo nhớ chữ 护
Tay (扌) giữ chặt cánh cửa (户) → 'bảo hộ', che chở cho nhà = 护.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 护
护照 hùzhào - hộ chiếu
出国要带护照。 (Chūguó yào dài hùzhào.) - Ra nước ngoài phải mang hộ chiếu.
护士 hùshi - y tá, hộ lý
我小声地和护士说我女儿很勇敢。 (Wǒ xiǎoshēng de hé hùshi shuō wǒ nǚ'ér hěn yǒnggǎn.) - Tôi khẽ nói với y tá rằng con gái tôi rất dũng cảm.
保护 bǎohù - bảo vệ, che chở
我们要保护环境。 (Wǒmen yào bǎohù huánjìng.) - Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
爱护 àihù - yêu quý giữ gìn, nâng niu
在丈夫的爱护下,她终于又站了起来。 (Zài zhàngfu de àihù xià, tā zhōngyú yòu zhàn le qǐlái.) - Nhờ sự nâng niu của chồng, cuối cùng cô đã đứng dậy được.
守护 shǒuhù - canh giữ, bảo vệ, gìn giữ
这支部队常年守护着祖国的海岛。 (Zhè zhī bùduì chángnián shǒuhù zhe zǔguó de hǎidǎo.) - Đơn vị này quanh năm canh giữ hải đảo của Tổ quốc.
拥护 yōnghù - ủng hộ, đồng tình bảo vệ
村民们一致拥护张叔叔做村长。 (Cūnmínmen yízhì yōnghù Zhāng shūshu zuò cūnzhǎng.) - Dân làng nhất trí ủng hộ chú Trương làm trưởng thôn.
维护 wéihù - bảo vệ, gìn giữ, duy trì
要学会以法律的手段维护自己的权益。 (Yào xuéhuì yǐ fǎlǜ de shǒuduàn wéihù zìjǐ de quányì.) - Phải biết dùng biện pháp pháp luật để bảo vệ quyền lợi của mình.
保护 bǎohù - bảo vệ, che chở
注册商标能保护自己的品牌。 (Zhùcè shāngbiāo néng bǎohù zìjǐ de pǐnpái.) - Đăng ký nhãn hiệu có thể bảo vệ thương hiệu của mình.
维护 wéihù - duy trì bảo vệ; chăm sóc (quan hệ)
维护好老客户比开发新客户更重要。 (Wéihù hǎo lǎo kèhù bǐ kāifā xīn kèhù gèng zhòngyào.) - Chăm sóc tốt khách cũ còn quan trọng hơn khai thác khách mới.
护照 hùzhào - hộ chiếu
出国要带护照。 (Chūguó yào dài hùzhào.) - Ra nước ngoài phải mang hộ chiếu.
Chữ 护 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 19: Đi xa, cuối cùng nhận ra điều gì?
- HSK 4 - Bài 12: Cuộc đời giống dòng sông hay bến đò?
- HSK 4 - Bài 15: Bài học thầy dạy, nghe xong không quên?
- HSK 5 - Bài 1: Lời dặn trước mùa tuyết đầu tiên
- HSK 6 - Bài 20: Trên đấu trường, thắng thua nào chỉ là điểm số?
- HSK 6 - Bài 27: Hiểu tận cùng sự vật, để làm gì?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
Luyện viết chữ 护 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
