Cách viết chữ 搬 (bān)
- Hán-Việt:
- Ban
- Nghĩa:
- khiêng, dời, chuyển
- Số nét:
- 13
- Cấp:
- HSK 3
Chữ 搬 (bān - Ban) nghĩa là “khiêng, dời, chuyển”, gồm 13 nét và được ghép từ bộ 扌 (bộ Thủ (tay)). Viết 扌 bên trái, rồi 舟 (thuyền) giữa trên, cuối 殳 bên phải. Mẹo: tay bê → thuyền chở → sào đẩy.
Thứ tự viết chữ 搬 từng nét
Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
Viết thử chữ 搬 ngay tại đây
Nhìn thứ tự nét ở trên rồi tự tay tô lại - khung dưới hiện từng nét mờ theo đúng bút thuận, bạn kéo ngón tay (hoặc chuột) theo, sai thì nó nhắc.
Chữ 1/1:(bān - khiêng, dời, chuyển)
Nét 1/13
Dùng ngón tay (hoặc chuột) tô theo nét đang hiện mờ.
Bộ thủ cấu thành chữ 搬
扌 - bộ Thủ (tay): bàn tay
Cách nhớ: ba ngón khom - dạng đứng của 手
Mẹo nhớ chữ 搬
Tay (扌) chất đồ lên thuyền (舟), cầm sào (殳) đẩy đi nơi khác → 'dời, chuyển nhà' = 搬.
Từ ghép và câu ví dụ có chữ 搬
搬 bān - khiêng, dời, chuyển (nhà)
我下个星期搬家。 (Wǒ xià gè xīngqī bānjiā.) - Tuần sau tôi chuyển nhà.
搬 bān - khuân, chuyển, dọn (nhà/đồ)
我们下个月搬进新办公室。 (Wǒmen xià ge yuè bān jìn xīn bàngōngshì.) - Tháng sau chúng tôi dọn vào văn phòng mới.
搬家 bānjiā - chuyển nhà, dọn nhà
他们上个月搬家了。 (Tāmen shàng ge yuè bānjiā le.) - Tháng trước họ chuyển nhà rồi.
搬 bān - khiêng, dời, chuyển (nhà)
我下个星期搬家。 (Wǒ xià gè xīngqī bānjiā.) - Tuần sau tôi chuyển nhà.
Chữ 搬 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 3 - Bài 11: Dọn sang nhà mới sao mà rối?
Đọc thêm về cách viết chữ Hán
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
- 50 bộ thủ thường dùng: nghĩa & cách nhớ nhanh - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Các nét cơ bản trong tiếng Trung: 8 nét & cách viết - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
- Bộ thủ là gì? 20 bộ thủ thông dụng nhất nên thuộc trước - Nói về bộ 扌 (bộ Thủ (tay))
Luyện viết chữ 搬 trong app
Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.
