Cách viết chữ (cháng)

Hán-Việt:
Thường
Nghĩa:
nếm; thử (vị)
Số nét:
9
Cấp:
HSK 4

Chữ (cháng - Thường) nghĩa là “nếm; thử (vị)”, gồm 9 nét và được ghép từ bộ ⺌ (bộ Tiểu biến thể (ba nét nhỏ)), 冖 (bộ Mịch (khăn che)), 云 (chữ Vân (mây)). Viết phần trên (⺌ với 冖) trước, rồi 云 xuống dưới cùng.

Thứ tự viết chữ từng nét

Mỗi ô thêm một nét mới (tô đỏ) so với ô trước - viết theo đúng thứ tự này thì chữ mới cân và nhớ lâu.

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Bộ thủ cấu thành chữ 尝

  • - bộ Tiểu biến thể (ba nét nhỏ): phần mái nhỏ phía trên

    Cách nhớ: một sổ giữa với hai chấm hai bên như mái che nhỏ

  • - bộ Mịch (khăn che): mái che

    Cách nhớ: tấm vải phủ ngang

  • - chữ Vân (mây): đám mây

    Cách nhớ: hai ngang trên cuộn mây

Mẹo nhớ chữ

Trên có bộ 小 và mái 冖 như miệng khép hờ, dưới là 云 - đưa lên miệng một chút để 'nếm' cho biết vị.

Từ ghép và câu ví dụ có chữ

  • cháng - nếm (thử vị)

    我先买几个尝尝。 (Wǒ xiān mǎi jǐ ge chángchang.) - Tôi mua vài quả nếm thử trước.

  • 尝试 chángshì - thử, thử nghiệm

    虽然很难,我还是决定要尝试一下。 (Suīrán hěn nán, wǒ háishi juédìng yào chángshì yíxià.) - Tuy rất khó, tôi vẫn quyết định thử một lần.

  • 品尝 pǐncháng - nếm, thưởng thức

    人们正在茶庄里品尝新茶。 (Rénmen zhèngzài cházhuāng lǐ pǐncháng xīn chá.) - Mọi người đang thưởng thức trà mới trong trà trang.

  • cháng - nếm; thử (vị)

    这道菜您尝尝。 (Zhè dào cài nín chángchang.) - Món này mời ngài nếm thử.

Chữ trong lộ trình Kai Hanzi

  • HSK 4 - Bài 5: Chợ phiên bên sông: thật hay giả?
  • HSK 6 - Bài 8: Người hiền lành, rốt cuộc có thắng nổi?
  • HSK 6 - Bài 39: Giữ một chữ tín, có làm nên cơ nghiệp?

Đọc thêm về cách viết chữ Hán

Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.

Luyện viết chữ trong app

Xem nét chạy từng bước, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.

Tải Kai Hanzi trên App Store

Học tiếp các chữ liên quan