Từ 老师 (lǎoshī) nghĩa là gì?
- Hán-Việt:
- Lão Sư
- Nghĩa:
- giáo viên, thầy/cô giáo
- Từ loại:
- danh từ
- Tổng số nét:
- 12
- Cấp:
- HSK 1
老师 (lǎoshī - Lão Sư) nghĩa là “giáo viên, thầy/cô giáo”, ghép từ 老 (già, lớn tuổi; kính ngữ) + 师 (thầy, bậc thầy). Viết trọn từ này hết 12 nét.
Vì sao 老师 lại có nghĩa “giáo viên, thầy/cô giáo”
老 lǎo - Lão: già, lớn tuổi; kính ngữ (6 nét)
Cách nhớ: Cụ già (耂) tay run cầm thìa (匕) ăn cơm → 'già' = 老.
师 shī - Sư: thầy, bậc thầy (6 nét)
Cách nhớ: Người (bên trái) cầm cờ (帀) đi trước dẫn đường → bậc 'thầy' = 师.
Mẹo nhớ từ 老师
Người nhiều tuổi, dày trải nghiệm (老) đứng ra làm thầy (师) → 'người thầy' = 老师.
Câu ví dụ với 老师
她是我的汉语老师。
Tā shì wǒ de Hànyǔ lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi.
Từ 老师 trong lộ trình Kai Hanzi
- HSK 1 - Bài 2: Ngươi giấu cái tên ở đâu?
- HSK 1 · 3.0 - Bài 1: Ngày đầu tới học đường
Học viết chữ Hán bài bản
Chưa nắm quy tắc chung? Xem hướng dẫn tổng quan cách viết chữ Hán - nét cơ bản, thứ tự nét và bộ thủ.
Luyện viết từ 老师 trong app
Xem nét chạy từng bước cho từng chữ, tự viết lên màn hình và được chấm ngay từng nét - kèm mẹo nhớ theo âm Hán-Việt và ôn tập SRS để không quên.